hydrates

[Mỹ]/ˈhaɪdreɪts/
[Anh]/ˈhaɪdreɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của hydrate
v. dạng ngôi ba số ít của hydrate

Cụm từ & Cách kết hợp

water hydrates

nước làm ẩm

hydrates skin

làm ẩm da

hydrates body

làm ẩm cơ thể

hydrates cells

làm ẩm tế bào

hydrates hair

làm ẩm tóc

hydrates quickly

làm ẩm nhanh chóng

hydrates efficiently

làm ẩm hiệu quả

hydrates naturally

làm ẩm tự nhiên

hydrates deeply

làm ẩm sâu

hydrates effectively

làm ẩm hiệu quả

Câu ví dụ

drinking water hydrates your body.

Uống nước giúp cơ thể bạn bù nước.

this moisturizer hydrates the skin effectively.

Kem dưỡng ẩm này giúp da hiệu quả.

fruits and vegetables naturally hydrate you.

Trái cây và rau quả tự nhiên giúp bạn bù nước.

she hydrates her hair with a deep conditioning treatment.

Cô ấy dưỡng ẩm cho tóc bằng một liệu pháp phục hồi sâu.

it's important to hydrate before exercising.

Điều quan trọng là phải bù nước trước khi tập thể dục.

he always hydrates after a long run.

Anh ấy luôn bù nước sau khi chạy bộ lâu.

this serum hydrates and plumps the skin.

Serum này giúp dưỡng ẩm và làm đầy da.

she hydrates her plants daily to keep them healthy.

Cô ấy tưới nước cho cây hàng ngày để giữ cho chúng khỏe mạnh.

using a humidifier hydrates the air in winter.

Sử dụng máy tạo ẩm giúp làm ẩm không khí vào mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay