hydrator

[Mỹ]/haɪˈdreɪtə/
[Anh]/haɪˈdreɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị hoặc chất làm tăng độ ẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

face hydrator

dưỡng ẩm da mặt

hydrator cream

kem dưỡng ẩm

hydrator serum

serum dưỡng ẩm

hydrator mask

mặt nạ dưỡng ẩm

hydrator lotion

lotion dưỡng ẩm

hydrator gel

gel dưỡng ẩm

hydrator spray

xịt dưỡng ẩm

hydrator stick

thỏi dưỡng ẩm

hydrator treatment

điều trị dưỡng ẩm

hydrator balm

balm dưỡng ẩm

Câu ví dụ

using a hydrator can improve your skin's moisture levels.

Việc sử dụng chất dưỡng ẩm có thể cải thiện độ ẩm của da.

the hydrator helps to keep your skin looking fresh and healthy.

Chất dưỡng ẩm giúp da luôn tươi trẻ và khỏe mạnh.

it's important to choose the right hydrator for your skin type.

Điều quan trọng là phải chọn chất dưỡng ẩm phù hợp với loại da của bạn.

after cleansing, apply a hydrator for best results.

Sau khi làm sạch, hãy thoa chất dưỡng ẩm để có kết quả tốt nhất.

she swears by her favorite hydrator for dry skin.

Cô ấy rất tin tưởng vào chất dưỡng ẩm yêu thích của mình cho da khô.

a good hydrator can help prevent skin irritation.

Một chất dưỡng ẩm tốt có thể giúp ngăn ngừa kích ứng da.

hydrators come in various forms, including creams and gels.

Chất dưỡng ẩm có nhiều dạng khác nhau, bao gồm kem và gel.

in winter, a heavier hydrator is often recommended.

Vào mùa đông, thường được khuyên dùng chất dưỡng ẩm đậm đặc hơn.

many people incorporate a hydrator into their daily skincare routine.

Nhiều người tích hợp chất dưỡng ẩm vào quy trình chăm sóc da hàng ngày của họ.

look for a hydrator that contains natural ingredients.

Hãy tìm một chất dưỡng ẩm chứa các thành phần tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay