hydrodehydrogenation

[Mỹ]/[ˈhɪdrəʊdɪˈhɪdʒənˌeɪʃən]/
[Anh]/[ˈhaɪdroʊdɪˈhɪdʒənˌeɪʃən]/

Dịch

n. Quá trình loại bỏ nguyên tử hydro từ một phân tử bằng cách thêm nguyên tử hydro vào phân tử khác, thường sử dụng chất xúc tác; Phản ứng hóa học trong đó hydro được loại khỏi một hợp chất và thêm vào phân tử khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

hydrodehydrogenation process

quy trình hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation catalyst

chất xúc tác hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation reaction

phản ứng hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation unit

đơn vị hydrodehydrogenation

performing hydrodehydrogenation

tiến hành hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation studies

nghiên cứu hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation conditions

điều kiện hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation feedstock

nguyên liệu hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation yields

năng suất hydrodehydrogenation

hydrodehydrogenation technology

công nghệ hydrodehydrogenation

Câu ví dụ

the catalyst significantly improved the hydrodehydrogenation process.

Chất xúc tác đã cải thiện đáng kể quá trình hydrodehydrogenation.

we studied the hydrodehydrogenation of naphthalene to decahydronaphthalene.

Chúng tôi đã nghiên cứu quá trình hydrodehydrogenation của naphthalene thành decahydronaphthalene.

hydrodehydrogenation is crucial for producing saturated hydrocarbons.

Hydrodehydrogenation rất quan trọng trong việc sản xuất các hydrocacbon bão hòa.

the reaction conditions optimized the hydrodehydrogenation yield.

Điều kiện phản ứng đã tối ưu hóa hiệu suất của quá trình hydrodehydrogenation.

selective hydrodehydrogenation is a challenging research area.

Hydrodehydrogenation chọn lọc là một lĩnh vực nghiên cứu đầy thách thức.

hydrodehydrogenation removes hydrogen from unsaturated compounds.

Hydrodehydrogenation loại bỏ hydro khỏi các hợp chất không bão hòa.

the hydrodehydrogenation process requires high temperatures and pressures.

Quá trình hydrodehydrogenation yêu cầu nhiệt độ và áp suất cao.

we investigated the kinetics of the hydrodehydrogenation reaction.

Chúng tôi đã nghiên cứu động học của phản ứng hydrodehydrogenation.

hydrodehydrogenation can be used to upgrade heavy oil fractions.

Hydrodehydrogenation có thể được sử dụng để nâng chất các phân đoạn dầu mỏ nặng.

the hydrodehydrogenation catalyst showed excellent stability.

Chất xúc tác hydrodehydrogenation thể hiện tính ổn định rất tốt.

process modeling helped us understand the hydrodehydrogenation mechanism.

Mô hình hóa quy trình đã giúp chúng tôi hiểu cơ chế của phản ứng hydrodehydrogenation.

we are developing a novel catalyst for efficient hydrodehydrogenation.

Chúng tôi đang phát triển một chất xúc tác mới để thực hiện hiệu quả quá trình hydrodehydrogenation.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay