hydroelectric

[Mỹ]/haɪdrəʊɪ'lektrɪk/
[Anh]/ˌhaɪdroɪ'lɛktrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc sản xuất điện bằng cách sử dụng nước chảy; thuộc về năng lượng nước hoặc điện năng thủy điện; liên quan đến liệu pháp thủy điện trong y học

Cụm từ & Cách kết hợp

hydroelectric power

thủy điện

hydroelectric plant

nhà máy thủy điện

hydroelectric dam

đập thủy điện

hydroelectric station

trạm thủy điện

hydroelectric power station

nhà máy điện thủy điện

hydroelectric generator

máy phát điện thủy điện

Câu ví dụ

a hydroelectric power station

một nhà máy thủy điện

the proposed site of a hydroelectric dam.

địa điểm được đề xuất của một đập thủy điện.

This machine uses the hydroelectric power.

Máy này sử dụng năng lượng thủy điện.

the plan includes a hydroelectric plant to fuel a paper factory.

Kế hoạch bao gồm một nhà máy thủy điện để cung cấp năng lượng cho một nhà máy giấy.

This paper gives a presentation of the surge tower type forebay design of Jinfeng Hydroelectric Power Station.

Bài báo này trình bày thiết kế đập tràn kiểu tháp tăng áp của Nhà máy thủy điện Jinfeng.

The hydroelectric power plant generates electricity from the energy of flowing water.

Nhà máy thủy điện tạo ra điện từ năng lượng của nước chảy.

Hydroelectric energy is considered a renewable energy source.

Năng lượng thủy điện được coi là nguồn năng lượng tái tạo.

Many countries rely on hydroelectric power to meet their energy needs.

Nhiều quốc gia dựa vào năng lượng thủy điện để đáp ứng nhu cầu năng lượng của họ.

The construction of a hydroelectric dam can have environmental impacts.

Việc xây dựng một đập thủy điện có thể gây ra những tác động đến môi trường.

Hydroelectric projects often involve the construction of large reservoirs.

Các dự án thủy điện thường liên quan đến việc xây dựng các hồ chứa lớn.

Hydroelectricity is a clean energy source that does not produce greenhouse gas emissions.

Thủy điện là một nguồn năng lượng sạch không tạo ra khí thải nhà kính.

The hydroelectric plant was built near a river with a strong current.

Nhà máy thủy điện được xây dựng gần một con sông có dòng chảy mạnh.

Hydroelectric power is a reliable source of electricity in regions with abundant water resources.

Năng lượng thủy điện là một nguồn điện đáng tin cậy ở những khu vực có nhiều tài nguyên nước.

The government invested in upgrading the hydroelectric infrastructure to increase energy production.

Chính phủ đã đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng thủy điện để tăng sản lượng năng lượng.

Hydroelectricity accounts for a significant portion of the world's electricity production.

Thủy điện chiếm một tỷ lệ đáng kể trong sản xuất điện năng của thế giới.

Ví dụ thực tế

Environmentalists say a huge push to build infrastructure such as hydroelectric dams and highways.

Các nhà hoạt động môi trường cho biết có một sự thúc đẩy lớn để xây dựng cơ sở hạ tầng như các đập thủy điện và đường cao tốc.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

And hydroelectric is clean, ya heard?

Và thủy điện sạch, bạn có nghe không?

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

We have a lot of experience with hydroelectric plants.

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm với các nhà máy thủy điện.

Nguồn: Environment and Science

A hydroelectric dam snaps in half and washes away.

Một đập thủy điện bị gãy đôi và bị cuốn trôi.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

Government officials blamed an electromagnetic attack on the hydroelectric system.

Các quan chức chính phủ đổ lỗi cho cuộc tấn công điện từ vào hệ thống thủy điện.

Nguồn: PBS English News

Among them, a hydroelectric power plant, Ukraine's biggest in Zaporizhzhia.

Trong số đó, một nhà máy thủy điện, lớn nhất Ukraine ở Zaporizhzhia.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

The concept is similar to that used with hydroelectric dams in the Austrian Alps.

Khái niệm tương tự như cách sử dụng các đập thủy điện ở dãy Alps của Áo.

Nguồn: Environment and Science

So the Robert Moses Hydroelectric Plant is the fourth largest hydroelectric plant in America.

Vì vậy, Nhà máy thủy điện Robert Moses là nhà máy thủy điện lớn thứ tư ở nước Mỹ.

Nguồn: VOA Standard English_Life

" This is the site for the first pump storage hydroelectric station in southern Ireland."

". Đây là địa điểm của nhà máy thủy điện tích năng đầu tiên ở miền nam Ireland."

Nguồn: Vox opinion

Most of the missing work for two hydroelectric power plants which were badly damaged.

Phần lớn công việc còn thiếu cho hai nhà máy thủy điện bị hư hại nghiêm trọng.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay