hypersomnolence

[Mỹ]/ˌhaɪpəˈsɒmnələns/
[Anh]/ˌhaɪpərˈsɑːmnələns/

Dịch

n. sự mệt mỏi quá mức hoặc buồn ngủ kéo dài, thường là một tình trạng y tế được đặc trưng bởi khả năng không thể thức giấc trong các giờ thức bình thường

Cụm từ & Cách kết hợp

idiopathic hypersomnolence

thừa mẫn cảm không rõ nguyên nhân

hypersomnolence disorder

rối loạn thừa mẫn cảm

chronic hypersomnolence

thừa mẫn cảm mãn tính

severe hypersomnolence

thừa mẫn cảm nặng

hypersomnolence symptoms

triệu chứng thừa mẫn cảm

recurrent hypersomnolence

thừa mẫn cảm tái phát

hypersomnolence diagnosis

chẩn đoán thừa mẫn cảm

acute hypersomnolence

thừa mẫn cảm cấp tính

hypersomnolence sufferer

người bị thừa mẫn cảm

Câu ví dụ

patients suffering from hypersomnolence often struggle to stay awake during important meetings and social gatherings.

Bệnh nhân bị rối loạn ngủ quá mức thường gặp khó khăn trong việc duy trì sự tỉnh táo trong các cuộc họp quan trọng và các cuộc tụ tập xã hội.

the doctor diagnosed her with idiopathic hypersomnolence after months of excessive daytime sleepiness.

Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị rối loạn ngủ quá mức nguyên phát sau nhiều tháng mệt mỏi và buồn ngủ quá mức vào ban ngày.

excessive daytime hypersomnolence can significantly impair cognitive function and workplace productivity.

Rối loạn ngủ quá mức vào ban ngày có thể làm suy giảm nghiêm trọng chức năng nhận thức và năng suất làm việc.

many people with depression experience hypersomnolence as a primary symptom alongside low mood.

Nhiều người bị trầm cảm trải qua rối loạn ngủ quá mức như một triệu chứng chính đi kèm với tâm trạng buồn bã.

the polysomnography test helped confirm the diagnosis of hypersomnolence disorder.

Thử nghiệm đa đồ thị giấc ngủ đã giúp xác nhận chẩn đoán rối loạn ngủ quá mức.

stimulant medications are commonly prescribed to manage chronic hypersomnolence in affected patients.

Các loại thuốc kích thích thường được kê đơn để kiểm soát rối loạn ngủ quá mức mãn tính ở bệnh nhân bị ảnh hưởng.

narcolepsy and hypersomnolence are both classified as sleep-wake disorders in the diagnostic manual.

Nhược ngủ và rối loạn ngủ quá mức đều được phân loại là các rối loạn giấc ngủ - thức tỉnh trong sổ tay chẩn đoán.

she noticed that her hypersomnolence worsened during periods of high stress and anxiety.

Cô nhận thấy rối loạn ngủ quá mức của mình trở nên tồi tệ hơn trong các giai đoạn căng thẳng và lo âu cao.

the relationship between hypersomnolence and metabolic disorders has been extensively studied by researchers.

Mối quan hệ giữa rối loạn ngủ quá mức và các rối loạn chuyển hóa đã được các nhà nghiên cứu nghiên cứu kỹ lưỡng.

lifestyle modifications can sometimes alleviate mild cases of hypersomnolence without medication.

Các thay đổi lối sống đôi khi có thể làm giảm các trường hợp nhẹ của rối loạn ngủ quá mức mà không cần dùng thuốc.

her hypersomnolence made it difficult to maintain a regular exercise routine and healthy diet.

Rối loạn ngủ quá mức của cô khiến việc duy trì thói quen tập thể dục đều đặn và chế độ ăn uống lành mạnh trở nên khó khăn.

the medical team ruled out other conditions before confirming primary hypersomnolence.

Đội ngũ y tế đã loại trừ các tình trạng khác trước khi xác nhận rối loạn ngủ quá mức nguyên phát.

excessive daytime hypersomnolence increases the risk of workplace accidents and injuries.

Rối loạn ngủ quá mức vào ban ngày làm tăng nguy cơ tai nạn và chấn thương tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay