tiredness

[Mỹ]/'taiədnis/
[Anh]/ ˈtaɪrdnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mệt mỏi; sự kiệt sức
Word Forms
số nhiềutirednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

overwhelmed with tiredness

choáng váng vì mệt mỏi

Câu ví dụ

the tiredness we feel as we age.

sự mệt mỏi mà chúng ta cảm thấy khi già đi.

I incline to tiredness in winter.

Tôi có xu hướng thấy mệt mỏi vào mùa đông.

Tiredness can seriously impair your ability to drive.

Mệt mỏi có thể nghiêm trọng ảnh hưởng đến khả năng lái xe của bạn.

massage can ease tiredness and jet lag.

Xoa bóp có thể giúp giảm mệt mỏi và mệt mỏi do lệch giờ bay.

His tiredness caused him to make a regrettable error.

Sự mệt mỏi khiến anh ấy mắc phải một sai lầm đáng tiếc.

Tiredness is one of the most common symptoms of stress.

Mệt mỏi là một trong những triệu chứng phổ biến nhất của căng thẳng.

A little tiredness after taking these drugs is to be expected.

Một chút mệt mỏi sau khi dùng những loại thuốc này là điều có thể xảy ra.

Tiredness and despair were etched into his face.

Sự mệt mỏi và tuyệt vọng đã khắc sâu trên khuôn mặt anh ta.

A desperate tiredness set in after hours of anxious waiting.

Một sự mệt mỏi tuyệt vọng bắt đầu sau nhiều giờ chờ đợi đầy lo lắng.

Common cold in summer, anorexia, general tiredness and weakness, diarrhea caused from heliosis.

Cảm lạnh thông thường vào mùa hè, bệnh ăn thịt, mệt mỏi và yếu ớt chung, tiêu chảy do ánh nắng mặt trời.

Ví dụ thực tế

However, sometimes we feel more than just general tiredness.

Tuy nhiên, đôi khi chúng ta cảm thấy nhiều hơn sự mệt mỏi chung chung.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

Caffeine gets in there and blocks that receptor so you never feel that tiredness.

Caffeine xâm nhập vào đó và chặn các thụ thể để bạn không bao giờ cảm thấy mệt mỏi.

Nguồn: Connection Magazine

But she developed chronic tiredness, had trouble sleeping, and had frequent vomiting.

Nhưng cô ấy đã phát triển tình trạng mệt mỏi mãn tính, khó ngủ và thường xuyên nôn mửa.

Nguồn: This month VOA Special English

His eyes were itching with tiredness.

Đôi mắt anh ấy ngứa ran vì mệt mỏi.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Tiredness leaves your brain feeling foggy, slow and unproductive.

Mệt mỏi khiến não bạn cảm thấy mơ hồ, chậm chạp và không hiệu quả.

Nguồn: Science in Life

The tiredness and other symptoms of CFS can get worse after exercise, work, or other activity.

Tình trạng mệt mỏi và các triệu chứng khác của CFS có thể trở nên tồi tệ hơn sau khi tập thể dục, làm việc hoặc các hoạt động khác.

Nguồn: This month VOA Special English

Harry's eyes were itching with tiredness.

Đôi mắt của Harry ngứa ran vì mệt mỏi.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

It was then he knew the depth of his tiredness.

Lúc đó anh ấy mới biết được mức độ mệt mỏi của mình.

Nguồn: The Old Man and the Sea

For them, weakness and tiredness may be the main signal.

Với họ, sự yếu đuối và mệt mỏi có thể là dấu hiệu chính.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Too little salt can lead to muscle cramps, nausea and tiredness.

Thiếu muối có thể dẫn đến chuột rút cơ, buồn nôn và mệt mỏi.

Nguồn: BBC English Unlocked

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay