hypothesizes

[Mỹ]/haɪˈpɒθəsaɪzɪz/
[Anh]/haɪˈpɑːθəsaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đề xuất một giả thuyết

Cụm từ & Cách kết hợp

hypothesizes about

giả thuyết về

hypothesizes that

giả thuyết rằng

hypothesizes whether

giả thuyết liệu có

hypothesizes concerning

giả thuyết liên quan đến

hypothesizes regarding

giả thuyết về

hypothesizes on

giả thuyết về

hypothesizes for

giả thuyết cho

hypothesizes in

giả thuyết trong

hypothesizes with

giả thuyết với

hypothesizes during

giả thuyết trong suốt

Câu ví dụ

the researcher hypothesizes that climate change affects migration patterns.

nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các mô hình di cư.

she hypothesizes that early exposure to music enhances cognitive skills.

cô ấy đưa ra giả thuyết rằng tiếp xúc sớm với âm nhạc nâng cao kỹ năng nhận thức.

the scientist hypothesizes a link between diet and mental health.

nhà khoa học đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.

he hypothesizes that social media influences public opinion.

anh ấy đưa ra giả thuyết rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến dư luận.

the study hypothesizes that sleep quality impacts academic performance.

nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng chất lượng giấc ngủ ảnh hưởng đến hiệu suất học tập.

researchers hypothesize that genetics play a role in addiction.

các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng di truyền học đóng vai trò trong nghiện.

she hypothesizes that urban living affects mental well-being.

cô ấy đưa ra giả thuyết rằng cuộc sống đô thị ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

the team hypothesizes that exercise improves mood and energy levels.

nhóm nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng và mức năng lượng.

he hypothesizes that exposure to nature reduces stress.

anh ấy đưa ra giả thuyết rằng tiếp xúc với thiên nhiên làm giảm căng thẳng.

the author hypothesizes that storytelling enhances learning retention.

tác giả đưa ra giả thuyết rằng kể chuyện nâng cao khả năng ghi nhớ thông tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay