predicts

[Mỹ]/prɪˈdɪkts/
[Anh]/prɪˈdɪkts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nói những gì sẽ xảy ra trong tương lai

Cụm từ & Cách kết hợp

predicts outcomes

dự đoán kết quả

predicts trends

dự đoán xu hướng

predicts changes

dự đoán sự thay đổi

predicts behavior

dự đoán hành vi

predicts events

dự đoán sự kiện

predicts success

dự đoán thành công

predicts failure

dự đoán thất bại

predicts results

dự đoán kết quả

predicts future

dự đoán tương lai

predicts performance

dự đoán hiệu suất

Câu ví dụ

the weather service predicts rain tomorrow.

dịch vụ khí tượng dự báo mưa vào ngày mai.

she predicts a rise in stock prices next quarter.

cô ấy dự đoán giá cổ phiếu sẽ tăng trong quý tới.

the scientist predicts that climate change will accelerate.

các nhà khoa học dự đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ tăng tốc.

experts predict that technology will continue to evolve rapidly.

các chuyên gia dự đoán rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển nhanh chóng.

the analyst predicts a recession in the near future.

các nhà phân tích dự đoán sẽ có suy thoái kinh tế trong tương lai gần.

he predicts that the project will be completed ahead of schedule.

anh ấy dự đoán rằng dự án sẽ hoàn thành trước thời hạn.

she predicts that more people will work remotely after the pandemic.

cô ấy dự đoán rằng nhiều người hơn sẽ làm việc từ xa sau đại dịch.

the report predicts an increase in global temperatures.

báo cáo dự đoán nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng.

analysts predict that the new product will be a best-seller.

các nhà phân tích dự đoán rằng sản phẩm mới sẽ là sản phẩm bán chạy nhất.

the teacher predicts that the students will excel in their exams.

giáo viên dự đoán rằng học sinh sẽ vượt trội trong các kỳ thi của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay