The suspect was identifiably wearing a red hat during the robbery.
Đối tượng bị nhận diện là đã mặc một chiếc mũ đỏ trong vụ cướp.
Her style is identifiably unique and eye-catching.
Phong cách của cô ấy có thể nhận thấy là độc đáo và thu hút.
The brand's logo is identifiably simple yet memorable.
Logo của thương hiệu có thể nhận thấy là đơn giản nhưng đáng nhớ.
His handwriting is identifiably messy and hard to read.
Chữ viết của anh ấy có thể nhận thấy là lộn xộn và khó đọc.
The artist's work is identifiably influenced by surrealism.
Tác phẩm của họa sĩ có thể nhận thấy chịu ảnh hưởng bởi chủ nghĩa siêu thực.
The new product is identifiably more efficient than the previous version.
Sản phẩm mới có thể nhận thấy là hiệu quả hơn so với phiên bản trước.
Her accent is identifiably British, despite living in the US for years.
Giọng điệu của cô ấy có thể nhận thấy là người Anh, mặc dù đã sống ở Mỹ trong nhiều năm.
The film's soundtrack is identifiably composed by a famous musician.
Nhạc phim có thể nhận thấy được soạn bởi một nhạc sĩ nổi tiếng.
The sculpture is identifiably made by the renowned artist.
Bức điêu khắc có thể nhận thấy được làm bởi nghệ sĩ nổi tiếng.
The company's values are identifiably focused on sustainability and social responsibility.
Các giá trị của công ty có thể nhận thấy là tập trung vào tính bền vững và trách nhiệm xã hội.
The suspect was identifiably wearing a red hat during the robbery.
Đối tượng bị nhận diện là đã mặc một chiếc mũ đỏ trong vụ cướp.
Her style is identifiably unique and eye-catching.
Phong cách của cô ấy có thể nhận thấy là độc đáo và thu hút.
The brand's logo is identifiably simple yet memorable.
Logo của thương hiệu có thể nhận thấy là đơn giản nhưng đáng nhớ.
His handwriting is identifiably messy and hard to read.
Chữ viết của anh ấy có thể nhận thấy là lộn xộn và khó đọc.
The artist's work is identifiably influenced by surrealism.
Tác phẩm của họa sĩ có thể nhận thấy chịu ảnh hưởng bởi chủ nghĩa siêu thực.
The new product is identifiably more efficient than the previous version.
Sản phẩm mới có thể nhận thấy là hiệu quả hơn so với phiên bản trước.
Her accent is identifiably British, despite living in the US for years.
Giọng điệu của cô ấy có thể nhận thấy là người Anh, mặc dù đã sống ở Mỹ trong nhiều năm.
The film's soundtrack is identifiably composed by a famous musician.
Nhạc phim có thể nhận thấy được soạn bởi một nhạc sĩ nổi tiếng.
The sculpture is identifiably made by the renowned artist.
Bức điêu khắc có thể nhận thấy được làm bởi nghệ sĩ nổi tiếng.
The company's values are identifiably focused on sustainability and social responsibility.
Các giá trị của công ty có thể nhận thấy là tập trung vào tính bền vững và trách nhiệm xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay