utterly unrecognizable
không thể nhận ra được
The old building had become unrecognizable after the renovation.
Tòa nhà cũ đã trở nên không thể nhận ra sau khi được cải tạo.
Her appearance was so drastically changed that she was unrecognizable.
B ngoại hình của cô ấy đã thay đổi rất nhiều đến mức cô ấy không thể nhận ra.
The once lush forest was now unrecognizable due to deforestation.
Khu rừng tươi tốt ngày trước giờ đã không thể nhận ra do nạn phá rừng.
The document was so heavily redacted that it was unrecognizable.
Tài liệu đã bị chỉnh sửa rất nhiều đến mức không thể nhận ra.
The famous actor wore a disguise so he would be unrecognizable in public.
Diễn viên nổi tiếng đã mặc một bộ đồ ngụy trang để anh ta không thể nhận ra khi ra ngoài công chúng.
The painting had faded over time and was now unrecognizable.
Bức tranh đã phai màu theo thời gian và giờ không thể nhận ra.
The once bustling city had been destroyed in the war and was now unrecognizable.
Thành phố từng nhộn nhịp đã bị phá hủy trong chiến tranh và giờ không thể nhận ra.
The virus had mutated so much that it was unrecognizable to the immune system.
Virus đã đột biến rất nhiều đến mức hệ miễn dịch không thể nhận ra nó.
The chef had transformed the simple ingredients into a dish that was unrecognizable but delicious.
Đầu bếp đã biến những nguyên liệu đơn giản thành một món ăn không thể nhận ra nhưng rất ngon.
The once familiar street had undergone so many changes that it was now unrecognizable.
Con phố quen thuộc ngày trước đã trải qua rất nhiều thay đổi đến mức giờ không thể nhận ra.
utterly unrecognizable
không thể nhận ra được
The old building had become unrecognizable after the renovation.
Tòa nhà cũ đã trở nên không thể nhận ra sau khi được cải tạo.
Her appearance was so drastically changed that she was unrecognizable.
B ngoại hình của cô ấy đã thay đổi rất nhiều đến mức cô ấy không thể nhận ra.
The once lush forest was now unrecognizable due to deforestation.
Khu rừng tươi tốt ngày trước giờ đã không thể nhận ra do nạn phá rừng.
The document was so heavily redacted that it was unrecognizable.
Tài liệu đã bị chỉnh sửa rất nhiều đến mức không thể nhận ra.
The famous actor wore a disguise so he would be unrecognizable in public.
Diễn viên nổi tiếng đã mặc một bộ đồ ngụy trang để anh ta không thể nhận ra khi ra ngoài công chúng.
The painting had faded over time and was now unrecognizable.
Bức tranh đã phai màu theo thời gian và giờ không thể nhận ra.
The once bustling city had been destroyed in the war and was now unrecognizable.
Thành phố từng nhộn nhịp đã bị phá hủy trong chiến tranh và giờ không thể nhận ra.
The virus had mutated so much that it was unrecognizable to the immune system.
Virus đã đột biến rất nhiều đến mức hệ miễn dịch không thể nhận ra nó.
The chef had transformed the simple ingredients into a dish that was unrecognizable but delicious.
Đầu bếp đã biến những nguyên liệu đơn giản thành một món ăn không thể nhận ra nhưng rất ngon.
The once familiar street had undergone so many changes that it was now unrecognizable.
Con phố quen thuộc ngày trước đã trải qua rất nhiều thay đổi đến mức giờ không thể nhận ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay