ideologizes society
tuyên truyền tư tưởng cho xã hội
ideologizes culture
tuyên truyền tư tưởng cho văn hóa
ideologizes politics
tuyên truyền tư tưởng cho chính trị
ideologizes education
tuyên truyền tư tưởng cho giáo dục
ideologizes discourse
tuyên truyền tư tưởng cho diễn ngôn
ideologizes identity
tuyên truyền tư tưởng cho bản sắc
ideologizes history
tuyên truyền tư tưởng cho lịch sử
ideologizes economics
tuyên truyền tư tưởng cho kinh tế
ideologizes values
tuyên truyền tư tưởng cho các giá trị
ideologizes narratives
tuyên truyền tư tưởng cho các câu chuyện
he ideologizes his beliefs to justify his actions.
anh ta cường điệu niềm tin của mình để biện minh cho hành động của mình.
she ideologizes social issues to create a narrative.
cô ấy cường điệu các vấn đề xã hội để tạo ra một câu chuyện.
the group ideologizes their mission to attract supporters.
nhóm đó cường điệu nhiệm vụ của họ để thu hút những người ủng hộ.
she ideologizes environmental issues to raise awareness.
cô ấy cường điệu các vấn đề môi trường để nâng cao nhận thức.
he ideologizes economic theories to support his views.
anh ta cường điệu các lý thuyết kinh tế để ủng hộ quan điểm của mình.
in his speech, he ideologizes freedom as a fundamental right.
trong bài phát biểu của mình, anh ta cường điệu tự do như một quyền cơ bản.
ideologizes society
tuyên truyền tư tưởng cho xã hội
ideologizes culture
tuyên truyền tư tưởng cho văn hóa
ideologizes politics
tuyên truyền tư tưởng cho chính trị
ideologizes education
tuyên truyền tư tưởng cho giáo dục
ideologizes discourse
tuyên truyền tư tưởng cho diễn ngôn
ideologizes identity
tuyên truyền tư tưởng cho bản sắc
ideologizes history
tuyên truyền tư tưởng cho lịch sử
ideologizes economics
tuyên truyền tư tưởng cho kinh tế
ideologizes values
tuyên truyền tư tưởng cho các giá trị
ideologizes narratives
tuyên truyền tư tưởng cho các câu chuyện
he ideologizes his beliefs to justify his actions.
anh ta cường điệu niềm tin của mình để biện minh cho hành động của mình.
she ideologizes social issues to create a narrative.
cô ấy cường điệu các vấn đề xã hội để tạo ra một câu chuyện.
the group ideologizes their mission to attract supporters.
nhóm đó cường điệu nhiệm vụ của họ để thu hút những người ủng hộ.
she ideologizes environmental issues to raise awareness.
cô ấy cường điệu các vấn đề môi trường để nâng cao nhận thức.
he ideologizes economic theories to support his views.
anh ta cường điệu các lý thuyết kinh tế để ủng hộ quan điểm của mình.
in his speech, he ideologizes freedom as a fundamental right.
trong bài phát biểu của mình, anh ta cường điệu tự do như một quyền cơ bản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay