face challenges
đối mặt với những thử thách
overcome challenges
vượt qua những thử thách
embrace challenges
đón nhận những thử thách
meet challenges
đáp ứng những thử thách
accept challenges
chấp nhận những thử thách
address challenges
giải quyết những thử thách
recognize challenges
nhận ra những thử thách
create challenges
tạo ra những thử thách
identify challenges
xác định những thử thách
confront challenges
đối đầu với những thử thách
we face many challenges in our daily lives.
Chúng ta phải đối mặt với nhiều thách thức trong cuộc sống hàng ngày.
overcoming challenges can lead to personal growth.
Vượt qua những thách thức có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
she enjoys taking on new challenges at work.
Cô ấy thích đảm nhận những thử thách mới tại nơi làm việc.
they are preparing for the challenges ahead.
Họ đang chuẩn bị cho những thách thức phía trước.
he views challenges as opportunities for improvement.
Anh ta coi những thách thức là cơ hội để cải thiện.
many students encounter challenges during their studies.
Nhiều sinh viên gặp phải những thách thức trong quá trình học tập.
we need to address the challenges facing our community.
Chúng ta cần giải quyết những thách thức mà cộng đồng chúng ta đang phải đối mặt.
she has a positive attitude towards challenges.
Cô ấy có thái độ tích cực đối với những thách thức.
facing challenges can build resilience.
Đối mặt với những thách thức có thể xây dựng khả năng phục hồi.
he often shares his experiences with challenges.
Anh ấy thường chia sẻ những kinh nghiệm của mình về những thách thức.
face challenges
đối mặt với những thử thách
overcome challenges
vượt qua những thử thách
embrace challenges
đón nhận những thử thách
meet challenges
đáp ứng những thử thách
accept challenges
chấp nhận những thử thách
address challenges
giải quyết những thử thách
recognize challenges
nhận ra những thử thách
create challenges
tạo ra những thử thách
identify challenges
xác định những thử thách
confront challenges
đối đầu với những thử thách
we face many challenges in our daily lives.
Chúng ta phải đối mặt với nhiều thách thức trong cuộc sống hàng ngày.
overcoming challenges can lead to personal growth.
Vượt qua những thách thức có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
she enjoys taking on new challenges at work.
Cô ấy thích đảm nhận những thử thách mới tại nơi làm việc.
they are preparing for the challenges ahead.
Họ đang chuẩn bị cho những thách thức phía trước.
he views challenges as opportunities for improvement.
Anh ta coi những thách thức là cơ hội để cải thiện.
many students encounter challenges during their studies.
Nhiều sinh viên gặp phải những thách thức trong quá trình học tập.
we need to address the challenges facing our community.
Chúng ta cần giải quyết những thách thức mà cộng đồng chúng ta đang phải đối mặt.
she has a positive attitude towards challenges.
Cô ấy có thái độ tích cực đối với những thách thức.
facing challenges can build resilience.
Đối mặt với những thách thức có thể xây dựng khả năng phục hồi.
he often shares his experiences with challenges.
Anh ấy thường chia sẻ những kinh nghiệm của mình về những thách thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay