idler

[Mỹ]/'aɪdlə/
[Anh]/'aɪdlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lười biếng; ai đó không làm gì cả.
Word Forms
số nhiềuidlers

Cụm từ & Cách kết hợp

idler wheel

bánh đà

Câu ví dụ

They punished the idler as criminals.

Họ trừng phạt kẻ lười biếng như tội phạm.

Some street idlers were making Fescennine comments on passing girls.

Một số kẻ lười biếng trên đường phố đang đưa ra những bình luận tục tĩu về những cô gái đi ngang qua.

There are wavily idler wheel massage for upper body, and slowly air-pressu...

Có massage bánh xe lười biếng cho phần thân trên, và từ từ ép khí...

There are wavily idler wheel massage for upper body, and slowly air-pressur...

Có massage bánh xe lười biếng cho phần thân trên, và từ từ ép khí...

He is often seen as an idler by his colleagues.

Anh ta thường bị đồng nghiệp coi là một kẻ lười biếng.

The idler spent the whole day lounging around.

Kẻ lười biếng đã dành cả ngày để nằm dài.

She accused him of being an idler with no ambition.

Cô ấy buộc tội anh ta là một kẻ lười biếng không có tham vọng.

The idler refused to do any work.

Kẻ lười biếng từ chối làm bất kỳ công việc nào.

He was labeled as an idler due to his lack of productivity.

Anh ta bị gắn mác là một kẻ lười biếng vì sự thiếu năng suất của anh ta.

The idler whiled away his time playing video games.

Kẻ lười biếng đã giết thời gian chơi trò chơi điện tử.

She called him an idler because he spent all day in bed.

Cô ấy gọi anh ta là một kẻ lười biếng vì anh ta dành cả ngày trên giường.

The idler was content to do nothing all day.

Kẻ lười biếng hài lòng với việc không làm gì cả ngày.

He was dismissed from his job for being an idler.

Anh ta đã bị sa thải khỏi công việc vì là một kẻ lười biếng.

The idler's lack of motivation was evident in his actions.

Sự thiếu động lực của kẻ lười biếng đã thể hiện rõ trong hành động của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay