idlers

[Mỹ]/ˈaɪdləz/
[Anh]/ˈaɪdlərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người lười biếng; những người không làm gì; người nhàn rỗi; kẻ lười biếng; những người lười biếng cơ học

Cụm từ & Cách kết hợp

lazy idlers

những kẻ lười biếng

idle idlers

những kẻ nhàn rỗi

shiftless idlers

những kẻ vô dụng

unproductive idlers

những kẻ không tạo ra kết quả

carefree idlers

những kẻ vô tư

worthless idlers

những kẻ vô giá trị

aimless idlers

những kẻ không có mục tiêu

contented idlers

những kẻ mãn nguyện

idle-minded idlers

những kẻ hay nghĩ về việc nhàn rỗi

charming idlers

những kẻ quyến rũ

Câu ví dụ

idlers often miss out on great opportunities.

Những người lười biếng thường bỏ lỡ những cơ hội tuyệt vời.

some idlers prefer to spend their days lounging around.

Một số người lười biếng thích dành cả ngày để nằm ườn ườn.

idlers can be found in every corner of the city.

Người lười biếng có thể được tìm thấy ở mọi ngóc ngách của thành phố.

it's frustrating to work with idlers who don't contribute.

Thật khó chịu khi làm việc với những người lười biếng không đóng góp gì cả.

idlers often complain about their lack of success.

Những người lười biếng thường phàn nàn về sự thiếu thành công của họ.

many idlers dream of a life without responsibilities.

Nhiều người lười biếng mơ về một cuộc sống không có trách nhiệm.

idlers may find it hard to stay motivated.

Những người lười biếng có thể thấy khó khăn để giữ được động lực.

communities often look down on idlers.

Các cộng đồng thường coi thường những người lười biếng.

idlers tend to waste their potential.

Những người lười biếng có xu hướng lãng phí tiềm năng của họ.

people often advise idlers to find a hobby.

Mọi người thường khuyên những người lười biếng nên tìm một sở thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay