ileal

[Mỹ]/'ɪlɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hồi tràng; liên quan đến hồi tràng

Cụm từ & Cách kết hợp

ileal artery

động mạch hồi tràng

ileal loop

vòng hồi tràng

Câu ví dụ

Objective To explore the quality of life of bladder tumor patients after ileal cystoplasty and orthotopic reconstruction of bladder with ileum.

Mục tiêu: Khám phá chất lượng cuộc sống của những bệnh nhân ung thư bàng quang sau thủ thuật tạo lại bàng quang bằng ruột non và tái tạo bàng quang trực đạo bằng ruột non.

The inferior ileocecal recess is bounded in front by the ileocecal fold, above by the posterior ileal surface and its mesentery, to the right by the cecum, and behind by the upper mesoappendix (22).

Khối lõm hồi manh tràng dưới bị giới hạn phía trước bởi nếp gấp hồi manh tràng, phía trên bởi bề mặt hồi tràng sau và mạc treo của nó, bên phải bởi manh tràng và phía sau bởi phần trên của mạc treo ruột thừa (22).

The findings in asymptomatic control group included 2 cases of ileal polyp (2.50%), 2 cases of angiodysplasia (2.50%), 1 case of intestinal erosion (1.25%), and 1 case of jejunal ulcer (1.25%).

Những phát hiện ở nhóm chứng không gây triệu chứng bao gồm 2 trường hợp polyp hồi tràng (2,50%), 2 trường hợp mạch máu bất thường (2,50%), 1 trường hợp xói mòn ruột (1,25%) và 1 trường hợp loét tá tràng (1,25%).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay