duodenal

[Mỹ]/ˌdjuːəʊ'diːnəl/
[Anh]/ˌdjʊə'dinl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tá tràng

Cụm từ & Cách kết hợp

duodenal ulcer

loét tá tràng

duodenal inflammation

viêm tá tràng

duodenal bulb

bướu tá tràng

Câu ví dụ

A bacterium is identified as the cause for his duodenal ulcer.

Một vi khuẩn được xác định là nguyên nhân gây ra loét tá tràng của anh ấy.

At laparotomy, duodenal dverticulitis and one enterolith obstructing the distal ileum were found.

Trong quá trình mở bụng, thấy viêm túi thừa tá tràng và một viên sỏi ruột cản trở hồi tràng tận.

Objective:To investigate Perioperative nursing of morioplasty of perforation of duodenal ulcer under laparosope.

Mục tiêu: Nghiên cứu điều dưỡng ngoại khoa của tạo hình màng treo thủng loét tá tràng bằng phương pháp nội soi.

In a duodenal ulcer, a long post parricidal interval of two to three hours offend exists before pain is apparent and it may then occur immediately before next meal.

Ở bệnh nhân loét tá tràng, có thể có khoảng thời gian sau khi thủng kéo dài hai đến ba giờ trước khi cơn đau xuất hiện và cơn đau có thể xảy ra ngay trước bữa ăn tiếp theo.

duodenal ulcers are a type of peptic ulcer

Loét tá tràng là một loại loét dạ dày tá tràng.

duodenal obstruction can cause severe abdominal pain

Tắc nghẽn tá tràng có thể gây ra đau bụng dữ dội.

duodenal biopsy is often performed to diagnose certain conditions

Sinh thiết tá tràng thường được thực hiện để chẩn đoán một số tình trạng nhất định.

duodenal digestion plays a crucial role in nutrient absorption

Quá trình tiêu hóa ở tá tràng đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng.

duodenal polyps may require surgical removal

Các polyp tá tràng có thể cần phải cắt bỏ bằng phẫu thuật.

duodenal cancer is relatively rare but can be aggressive

Ung thư tá tràng tương đối hiếm gặp nhưng có thể phát triển mạnh.

duodenal motility is important for proper digestion

Động ruột tá tràng rất quan trọng cho quá trình tiêu hóa bình thường.

duodenal perforation is a serious medical emergency

Thủng tá tràng là một tình trạng cấp cứu y tế nghiêm trọng.

duodenal inflammation can be caused by various factors

Viêm tá tràng có thể do nhiều yếu tố khác nhau.

duodenal intubation may be necessary for certain diagnostic procedures

Đặt ống thông tá tràng có thể cần thiết cho một số thủ tục chẩn đoán nhất định.

Ví dụ thực tế

Inside the duodenal cells, iron molecules bind to a protein called ferritin, which temporarily stores the iron.

Bên trong các tế bào tá tràng, các phân tử sắt liên kết với một protein gọi là ferritin, tạm thời lưu trữ sắt.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

A generous amount of bicarbonate is also secreted by a number of glands lying in the submucosa of the duodenal wall.

Một lượng lớn bicarbonate cũng được tiết ra bởi một số tuyến nằm trong lớp màng nhầy của thành tá tràng.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Early in 1917 he began suffering from a duodenal ulcer and he would eventually have to have this operated on early that winter.

Đầu năm 1917, ông bắt đầu bị loét tá tràng và cuối cùng sẽ phải phẫu thuật vào đầu mùa đông năm đó.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay