jejunal

[Mỹ]/dʒi'dʒu:nɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc nằm ở ruột non

Cụm từ & Cách kết hợp

jejunal ulcers

loét tá tràng

jejunal feeding tube

ống nuôi dưỡng tá tràng

Câu ví dụ

Abstract:Objective:To explore the relationship between clinical result and the length of jejunal segment for cholangiojejunostomy.

Tóm tắt:Mục tiêu:Để khám phá mối quan hệ giữa kết quả lâm sàng và độ dài của đoạn tá tràng trong phẫu thuật nối tá tràng ruột với đường mật.

Reconstruction of the pharyngoesophagus with free jejunal transfer has become the standard technique.

Việc tái tạo thực quản - hầu với kỹ thuật chuyển mảnh tá tràng tự do đã trở thành kỹ thuật tiêu chuẩn.

Methods Excide pancreatic duct, fetch net lithiasis, patchy jejunal loop was anastomosed to pancreatic duct in accordance with the peristalsis of jejunum.

Phương pháp: Excide ống tụy, lấy sỏi lưới, đoạn hồi tràng bị dính không đều được nối vào ống tụy phù hợp với nhu động của hồi tràng.

The findings in asymptomatic control group included 2 cases of ileal polyp (2.50%), 2 cases of angiodysplasia (2.50%), 1 case of intestinal erosion (1.25%), and 1 case of jejunal ulcer (1.25%).

Những phát hiện ở nhóm chứng không gây triệu chứng bao gồm 2 trường hợp polyp hồi tràng (2,50%), 2 trường hợp mạch máu bất thường (2,50%), 1 trường hợp xói mòn ruột (1,25%) và 1 trường hợp loét tá tràng (1,25%).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay