ill-equipped

[Mỹ]/[ɪl ɪˈkwɪpt]/
[Anh]/[ɪl ɪˈkwɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có thiết bị, kỹ năng hoặc nguồn lực cần thiết; chưa chuẩn bị; thiếu những phẩm chất cần thiết cho một nhiệm vụ hoặc tình huống cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

ill-equipped to handle

không được trang bị đầy đủ để xử lý

being ill-equipped

trạng thái không được trang bị đầy đủ

ill-equipped staff

nghiên cứu viên không được trang bị đầy đủ

feel ill-equipped

cảm thấy không được trang bị đầy đủ

ill-equipped facilities

cơ sở vật chất không được trang bị đầy đủ

were ill-equipped

đã không được trang bị đầy đủ

ill-equipped team

đội ngũ không được trang bị đầy đủ

ill-equipped project

dự án không được trang bị đầy đủ

ill-equipped students

sinh viên không được trang bị đầy đủ

seriously ill-equipped

trang bị thiếu hụt nghiêm trọng

Câu ví dụ

the small village was ill-equipped to handle the sudden influx of tourists.

Ngôi làng nhỏ không được trang bị đầy đủ để đối phó với lượng khách du lịch đột ngột.

the team felt ill-equipped to face such a strong opponent in the championship game.

Đội cảm thấy không được trang bị đầy đủ để đối đầu với đối thủ mạnh như vậy trong trận chung kết.

the school was ill-equipped with outdated technology and limited resources.

Trường học không được trang bị đầy đủ với công nghệ lỗi thời và nguồn lực hạn chế.

he realized he was ill-equipped to deal with the complex legal issues on his own.

Ông nhận ra rằng mình không được trang bị đầy đủ để tự mình giải quyết các vấn đề pháp lý phức tạp.

the researchers were ill-equipped to study the rare species in its natural habitat.

Những nhà nghiên cứu không được trang bị đầy đủ để nghiên cứu loài quý hiếm trong môi trường sống tự nhiên của nó.

the company was ill-equipped to compete with the larger, more established firms.

Doanh nghiệp không được trang bị đầy đủ để cạnh tranh với các công ty lớn và có uy tín hơn.

the emergency responders were ill-equipped to handle the scale of the disaster.

Các nhân viên cứu hộ không được trang bị đầy đủ để ứng phó với quy mô của thảm họa.

the students felt ill-equipped for the challenging exam after the brief training session.

Các học sinh cảm thấy không được trang bị đầy đủ cho kỳ thi đầy thách thức sau buổi đào tạo ngắn ngủi.

the library was ill-equipped with books on modern science and technology.

Thư viện không được trang bị đầy đủ các cuốn sách về khoa học và công nghệ hiện đại.

the hikers were ill-equipped for the mountain climb, lacking proper gear and supplies.

Các người leo núi không được trang bị đầy đủ cho chuyến đi lên núi, thiếu trang thiết bị và vật dụng cần thiết.

the government was ill-equipped to respond effectively to the economic crisis.

Chính phủ không được trang bị đầy đủ để phản ứng hiệu quả với khủng hoảng kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay