| số nhiều | illiterates |
a largely illiterate population
một dân số phần lớn không biết chữ
the ignorant, illiterate Town Council.
Hội đồng thị trấn thiếu hiểu biết, mù chữ.
an educational outreach to illiterate adults.
một chương trình tiếp cận giáo dục đến những người lớn không biết chữ.
There are still many illiterate people in our country.
Vẫn còn rất nhiều người không biết chữ trong nước ta.
his vilely spelt and illiterate letters.
những lá thư viết sai chính tả và không biết chữ của anh ta.
developed special tutorials to assist the illiterate sector of society.
đã phát triển các hướng dẫn đặc biệt để hỗ trợ nhóm dân số không biết chữ trong xã hội.
An illiterate,later he received some schooling.
Một người không biết chữ, sau đó anh ta đã được đi học.
a largely illiterate population
một dân số phần lớn không biết chữ
the ignorant, illiterate Town Council.
Hội đồng thị trấn thiếu hiểu biết, mù chữ.
an educational outreach to illiterate adults.
một chương trình tiếp cận giáo dục đến những người lớn không biết chữ.
There are still many illiterate people in our country.
Vẫn còn rất nhiều người không biết chữ trong nước ta.
his vilely spelt and illiterate letters.
những lá thư viết sai chính tả và không biết chữ của anh ta.
developed special tutorials to assist the illiterate sector of society.
đã phát triển các hướng dẫn đặc biệt để hỗ trợ nhóm dân số không biết chữ trong xã hội.
An illiterate,later he received some schooling.
Một người không biết chữ, sau đó anh ta đã được đi học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay