illuminate

[Mỹ]/ɪˈluːmɪneɪt/
[Anh]/ɪˈluːmɪneɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm sáng; thắp sáng; trang trí bằng đèn; làm rõ hoặc giải thích.
Word Forms
hiện tại phân từilluminating
quá khứ phân từilluminated
thì quá khứilluminated
ngôi thứ ba số ítilluminates

Câu ví dụ

brilliant sunshine illuminated the scene.

Ánh nắng chói chang rực rỡ chiếu sáng cảnh tượng.

The sun illuminates the sky.

Mặt trời chiếu sáng bầu trời.

an attempt to illuminate the moral roots of the modern world's distemper.

một nỗ lực làm sáng tỏ gốc rễ đạo đức của bệnh tật thế giới hiện đại.

a flash of lightning illuminated the house.

Một tia sét lóe sáng, chiếu sáng căn nhà.

his face was illuminated by a smile.

Khuôn mặt anh ấy bừng sáng với một nụ cười.

Illuminate - David Crowder Band。

Illuminate - David Crowder Band。

The river was illuminated by the setting sun.

Dòng sông được chiếu sáng bởi ánh mặt trời lặn.

A lot of electric lamps illuminated the stage.

Rất nhiều đèn điện chiếu sáng sân khấu.

Torches illuminated the picnic areas.

Những ngọn đuốc chiếu sáng khu vực dã ngoại.

The streets were illuminated for the celebration.

Những con phố được chiếu sáng để ăn mừng.

The professor illuminated the problem for his students.

Giáo sư giải thích vấn đề cho sinh viên của mình.

He illuminated his statement with many examples.

Anh ấy làm rõ tuyên bố của mình với rất nhiều ví dụ.

for a moment the scene was illuminated, then it was plunged back into darkness.

Trong một khoảnh khắc, cảnh tượng được chiếu sáng, sau đó lại chìm trong bóng tối.

The old librarian illuminated some old books and manuscripts.

Người quản lý thư viện già chiếu sáng một số sách và bản thảo cổ.

Footnotes illuminated the difficult passages of the text.

Các chú thích làm sáng tỏ những đoạn văn khó hiểu trong văn bản.

We illuminate the enemy plane with searchlights in order to shoot at it.

Chúng tôi chiếu sáng máy bay địch bằng đèn tìm kiếm để bắn vào nó.

The light shines on from over there and illuminates the stage.

Ánh sáng chiếu từ phía bên kia và chiếu sáng sân khấu.

Ví dụ thực tế

The skies over Baghdad had been illuminated.

Bầu trời trên Baghdad đã được chiếu sáng.

Nguồn: CNN Selected June 2015 Collection

The skies over Baghdad have been illuminated.

Bầu trời trên Baghdad đã được chiếu sáng.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

They need a way to illuminate the rules.

Họ cần một cách để làm sáng tỏ các quy tắc.

Nguồn: 6 Minute English

Both sides, and both men, are painstakingly illuminated by Ms Bashford.

Cả hai bên và cả hai người đàn ông đều được Ms Bashford tỉ mỉ làm sáng tỏ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Its color is brightful but natural because it's illuminated by sunlight.

Màu sắc của nó tươi sáng nhưng tự nhiên vì nó được chiếu sáng bởi ánh nắng mặt trời.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

The painting is bright but natural because it is illuminated by sunlight.

Bức tranh tươi sáng nhưng tự nhiên vì nó được chiếu sáng bởi ánh nắng mặt trời.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

The comparison illuminates what is special about both.

Sự so sánh làm sáng tỏ điều gì đặc biệt ở cả hai.

Nguồn: The Economist (Summary)

A VCR really is barren of all value until you illuminate it with a good movie.

Một chiếc VCR thực sự không có giá trị gì cho đến khi bạn chiếu sáng nó bằng một bộ phim hay.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

The room was illuminated by four large lamps.

Căn phòng được chiếu sáng bởi bốn bóng đèn lớn.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

They illuminated his tired, gray face, but his eyes looked alert and wary.

Chúng chiếu sáng khuôn mặt mệt mỏi, xám xịt của anh ta, nhưng đôi mắt anh ta trông cảnh giác và thận trọng.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay