| hiện tại phân từ | enlightening |
| thì quá khứ | enlightened |
| quá khứ phân từ | enlightened |
| ngôi thứ ba số ít | enlightens |
| số nhiều | enlightens |
He always seeks to enlighten others with his wisdom.
Anh ấy luôn tìm cách khai sáng cho người khác bằng sự khôn ngoan của mình.
It is important to enlighten children about the value of education.
Điều quan trọng là phải khai sáng cho trẻ em về giá trị của giáo dục.
She tried to enlighten her friend on the benefits of meditation.
Cô ấy đã cố gắng khai sáng bạn của mình về những lợi ích của thiền định.
The purpose of the workshop is to enlighten participants on sustainable living practices.
Mục đích của hội thảo là khai sáng cho người tham gia về các phương pháp sống bền vững.
Reading books can enlighten your mind and broaden your horizons.
Đọc sách có thể khai sáng tâm trí và mở rộng tầm nhìn của bạn.
The teacher's goal is to enlighten students about the importance of critical thinking.
Mục tiêu của giáo viên là khai sáng cho học sinh về tầm quan trọng của tư duy phản biện.
Traveling to different countries can enlighten you about diverse cultures.
Du lịch đến các quốc gia khác nhau có thể khai sáng cho bạn về những nền văn hóa đa dạng.
The documentary aims to enlighten viewers on the effects of climate change.
Tài liệu phim tài liệu hướng đến việc khai sáng người xem về tác động của biến đổi khí hậu.
The mentor's role is to enlighten the mentee on career development strategies.
Vai trò của người cố vấn là khai sáng cho người được cố vấn về các chiến lược phát triển sự nghiệp.
Engaging in debates can enlighten you on different perspectives and arguments.
Tham gia tranh luận có thể khai sáng cho bạn về những quan điểm và lập luận khác nhau.
He always seeks to enlighten others with his wisdom.
Anh ấy luôn tìm cách khai sáng cho người khác bằng sự khôn ngoan của mình.
It is important to enlighten children about the value of education.
Điều quan trọng là phải khai sáng cho trẻ em về giá trị của giáo dục.
She tried to enlighten her friend on the benefits of meditation.
Cô ấy đã cố gắng khai sáng bạn của mình về những lợi ích của thiền định.
The purpose of the workshop is to enlighten participants on sustainable living practices.
Mục đích của hội thảo là khai sáng cho người tham gia về các phương pháp sống bền vững.
Reading books can enlighten your mind and broaden your horizons.
Đọc sách có thể khai sáng tâm trí và mở rộng tầm nhìn của bạn.
The teacher's goal is to enlighten students about the importance of critical thinking.
Mục tiêu của giáo viên là khai sáng cho học sinh về tầm quan trọng của tư duy phản biện.
Traveling to different countries can enlighten you about diverse cultures.
Du lịch đến các quốc gia khác nhau có thể khai sáng cho bạn về những nền văn hóa đa dạng.
The documentary aims to enlighten viewers on the effects of climate change.
Tài liệu phim tài liệu hướng đến việc khai sáng người xem về tác động của biến đổi khí hậu.
The mentor's role is to enlighten the mentee on career development strategies.
Vai trò của người cố vấn là khai sáng cho người được cố vấn về các chiến lược phát triển sự nghiệp.
Engaging in debates can enlighten you on different perspectives and arguments.
Tham gia tranh luận có thể khai sáng cho bạn về những quan điểm và lập luận khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay