imbecile

[Mỹ]/ˈɪmbəsiːl/
[Anh]/ˈɪmbəsl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có trí tuệ thấp; một người ngu ngốc
adj. có trí tuệ thấp; ngu ngốc; yếu đuối trong tư duy
Word Forms
số nhiềuimbeciles

Câu ví dụ

He was labeled as an imbecile by his classmates.

Anh ta bị bạn bè gắn mác là kẻ ngốc.

The imbecile decision cost the company millions.

Quyết định ngốc nghếch đó khiến công ty mất hàng triệu.

She felt like an imbecile after forgetting her own phone number.

Cô cảm thấy như một kẻ ngốc sau khi quên số điện thoại của mình.

The imbecile driver caused a major accident on the highway.

Người lái xe ngốc nghếch đã gây ra một vụ tai nạn lớn trên đường cao tốc.

Don't be such an imbecile, think before you act.

Đừng hành xử như một kẻ ngốc, hãy suy nghĩ trước khi hành động.

The imbecile behavior of the suspect caught the attention of the police.

Hành vi ngốc nghếch của nghi phạm đã thu hút sự chú ý của cảnh sát.

She couldn't believe she had married such an imbecile.

Cô không thể tin rằng mình đã kết hôn với một kẻ ngốc như vậy.

The teacher tried to help the imbecile student improve his grades.

Giáo viên cố gắng giúp đỡ học sinh ngốc nghếch cải thiện điểm số của mình.

His imbecile remarks offended many people at the party.

Những lời nhận xét ngốc nghếch của anh ta đã xúc phạm nhiều người tại bữa tiệc.

The imbecile mistake was easily avoidable with some caution.

Sai lầm ngốc nghếch đó có thể dễ dàng tránh được nếu có một chút cẩn trọng.

Ví dụ thực tế

Lula called him an imbecile who'd failed to act like a president should.

Lula đã gọi anh ta là kẻ ngốc nghếch, người đã không hành động như một tổng thống nên.

Nguồn: BBC Listening March 2021 Collection

North Korean state news agency said the comment showed that Mr. Biden was an imbecile.

Đài tin tức nhà nước Triều Tiên cho biết bình luận đó cho thấy ông Biden là một kẻ ngốc nghếch.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2019

The dagger found What sort of imbecile arms an assassin with his own blade

Con dao tìm thấy. Kẻ ngốc nghếch nào lại trang bị cho một kẻ ám sát bằng chính con dao của mình?

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Listen, Charlie's not an imbecile, I protested. If you're not in town tomorrow, he's going to get suspicious.

Nghe này, Charlie không phải là kẻ ngốc nghếch, tôi phản đối. Nếu bạn không ở trong thị trấn vào ngày mai, anh ta sẽ trở nên nghi ngờ.

Nguồn: Twilight: Eclipse

" Oh, look how many there are, " says the imbecile thoughtfully, gazing into the case.

" Ồ, nhìn xem có bao nhiêu rồi, " kẻ ngốc nghếch nghĩ ngợi, nhìn vào trong hộp.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

He is not a bad fellow, though an absolute imbecile in his profession. He has one positive virtue.

Anh ta không phải là một người xấu, mặc dù hoàn toàn ngốc nghếch trong công việc của mình. Anh ta có một phẩm chất tích cực.

Nguồn: The Adventure of the Red-Headed League

You are an old woman completely imbecile!

Bạn là một bà già hoàn toàn ngốc nghếch!

Nguồn: Murder at the golf course

You were six, you weren't an imbecile.

Bạn sáu tuổi, bạn không phải là một kẻ ngốc nghếch.

Nguồn: Lawsuit Duo Season 2

Cyril felt himself smiling like a perfect imbecile.

Cyril cảm thấy mình đang mỉm cười như một kẻ ngốc nghếch hoàn hảo.

Nguồn: Garden Party (Part 1)

Even I did not suspect — triple imbecile that I was!

Ngay cả tôi cũng không ngờ tới - một kẻ ngốc nghếch ba lần!

Nguồn: Murder at the golf course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay