moronic behavior
hành vi ngu ngốc
moronic idea
ý tưởng ngu ngốc
moronic comment
bình luận ngu ngốc
moronic decision
quyết định ngu ngốc
moronic remark
nhận xét ngu ngốc
moronic choice
sự lựa chọn ngu ngốc
moronic action
hành động ngu ngốc
moronic statement
tuyên bố ngu ngốc
moronic plan
kế hoạch ngu ngốc
moronic mistake
sai lầm ngu ngốc
his moronic comments during the meeting were embarrassing.
những bình luận ngốc nghếch của anh ấy trong cuộc họp thật đáng xấu hổ.
it's moronic to ignore the advice of experts.
thật ngốc nghếch khi bỏ qua lời khuyên của các chuyên gia.
she made a moronic decision that cost her the job.
cô ấy đã đưa ra một quyết định ngốc nghếch khiến cô ấy mất việc.
calling him moronic was uncalled for.
việc gọi anh ta là ngốc nghếch là không cần thiết.
his moronic behavior at the party surprised everyone.
hành vi ngốc nghếch của anh ấy tại bữa tiệc khiến mọi người bất ngờ.
they laughed at his moronic attempt to fix the car.
họ cười nhạo nỗ lực sửa xe ngốc nghếch của anh ấy.
it was moronic to believe that money could buy happiness.
thật ngốc nghếch khi nghĩ rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.
his moronic remarks only made the situation worse.
những nhận xét ngốc nghếch của anh ấy chỉ khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn.
she realized how moronic her past actions were.
cô ấy nhận ra những hành động trong quá khứ của mình thật ngốc nghếch.
it's moronic to argue about trivial matters.
thật ngốc nghếch khi tranh luận về những vấn đề vặt vãnh.
moronic behavior
hành vi ngu ngốc
moronic idea
ý tưởng ngu ngốc
moronic comment
bình luận ngu ngốc
moronic decision
quyết định ngu ngốc
moronic remark
nhận xét ngu ngốc
moronic choice
sự lựa chọn ngu ngốc
moronic action
hành động ngu ngốc
moronic statement
tuyên bố ngu ngốc
moronic plan
kế hoạch ngu ngốc
moronic mistake
sai lầm ngu ngốc
his moronic comments during the meeting were embarrassing.
những bình luận ngốc nghếch của anh ấy trong cuộc họp thật đáng xấu hổ.
it's moronic to ignore the advice of experts.
thật ngốc nghếch khi bỏ qua lời khuyên của các chuyên gia.
she made a moronic decision that cost her the job.
cô ấy đã đưa ra một quyết định ngốc nghếch khiến cô ấy mất việc.
calling him moronic was uncalled for.
việc gọi anh ta là ngốc nghếch là không cần thiết.
his moronic behavior at the party surprised everyone.
hành vi ngốc nghếch của anh ấy tại bữa tiệc khiến mọi người bất ngờ.
they laughed at his moronic attempt to fix the car.
họ cười nhạo nỗ lực sửa xe ngốc nghếch của anh ấy.
it was moronic to believe that money could buy happiness.
thật ngốc nghếch khi nghĩ rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.
his moronic remarks only made the situation worse.
những nhận xét ngốc nghếch của anh ấy chỉ khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn.
she realized how moronic her past actions were.
cô ấy nhận ra những hành động trong quá khứ của mình thật ngốc nghếch.
it's moronic to argue about trivial matters.
thật ngốc nghếch khi tranh luận về những vấn đề vặt vãnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay