imitability

[Mỹ]/ˌɪmɪtəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪmɪtəˈbɪləti/

Dịch

n. chất lượng của khả năng bị bắt chước; khả năng bắt chước hoặc sao chép

Cụm từ & Cách kết hợp

high imitability

khả năng bắt chước cao

product imitability

khả năng bắt chước sản phẩm

imitability factor

yếu tố bắt chước

imitability index

chỉ số bắt chước

imitability analysis

phân tích khả năng bắt chước

imitability risk

rủi ro bắt chước

imitability challenge

thách thức về khả năng bắt chước

low imitability

khả năng bắt chước thấp

imitability advantage

lợi thế về khả năng bắt chước

imitability assessment

đánh giá khả năng bắt chước

Câu ví dụ

the imitability of certain skills can lead to competition.

khả năng bắt chước của một số kỹ năng nhất định có thể dẫn đến cạnh tranh.

imitability is a key factor in the success of a brand.

khả năng bắt chước là một yếu tố quan trọng để thành công của một thương hiệu.

high imitability can diminish a product's uniqueness.

khả năng bắt chước cao có thể làm giảm tính độc đáo của sản phẩm.

companies often assess the imitability of their innovations.

các công ty thường đánh giá khả năng bắt chước của các sáng tạo của họ.

the imitability of fashion trends can quickly change the market.

khả năng bắt chước các xu hướng thời trang có thể nhanh chóng thay đổi thị trường.

understanding imitability helps in developing better strategies.

hiểu rõ về khả năng bắt chước giúp phát triển các chiến lược tốt hơn.

imitability affects how businesses protect their intellectual property.

khả năng bắt chước ảnh hưởng đến cách các doanh nghiệp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của họ.

the imitability of a service can impact customer loyalty.

khả năng bắt chước của một dịch vụ có thể tác động đến lòng trung thành của khách hàng.

in technology, imitability can lead to rapid advancements.

trong công nghệ, khả năng bắt chước có thể dẫn đến những tiến bộ nhanh chóng.

assessing the imitability of features is crucial for product design.

đánh giá khả năng bắt chước các tính năng là rất quan trọng đối với thiết kế sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay