immigration

[Mỹ]/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/
[Anh]/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Điểm kiểm tra nhập cư.
Word Forms
số nhiềuimmigrations

Cụm từ & Cách kết hợp

illegal immigration

nhập cư bất hợp pháp

immigration office

văn phòng di trú

immigration policy

chính sách di trú

immigration officer

cán bộ nhập cảnh

immigration law

luật di trú

immigration status

trạng thái di trú

immigration act

đạo luật di trú

immigration official

quan chức di trú

Câu ví dụ

Immigration will citify the country?

Immigration có thể làm cho đất nước trở nên văn minh hơn không?

immigration transformed the city into a cosmopolitan metropolis.

người nhập cư đã biến thành phố này thành một đô thị đa văn hóa.

he was deported for violation of immigration laws.

anh ta đã bị trục xuất vì vi phạm luật nhập cư.

a barrier to control illegal immigration from Mexico.

Một rào cản để kiểm soát nhập cư bất hợp pháp từ Mexico.

inaugurate a new immigration policy.See Synonyms at begin

khai trương một chính sách nhập cư mới.Xem Từ đồng nghĩa tại begin

the immigration authorities who processed him.

các cơ quan nhập cư đã xử lý anh ấy.

Do British immigration laws conflict with any international laws?

Luật nhập cư của Anh có mâu thuẫn với bất kỳ luật pháp quốc tế nào không?

But, it will bring negative effects, if they break immigration purpose or unintegrated immigrants are drawn in.

Nhưng, nó sẽ mang lại những tác động tiêu cực, nếu họ phá vỡ mục đích nhập cư hoặc thu hút những người nhập cư không hòa nhập.

a jar sealed to exclude outside air; an immigration policy that excludes undesirables.

một bình chứa được niêm phong để loại trừ không khí bên ngoài; một chính sách nhập cư loại trừ những người không mong muốn.

Because of all red tape at immigration I missed my connecting flight.

Vì tất cả các thủ tục hành chính tại nhập cảnh, tôi đã bỏ lỡ chuyến bay nối chuyến của mình.

The two main justifications for adding chips to passports are that they improve security at border crossings and speed up immigration procedures. Your correspondent thinks this is poppycock.

Hai lý do chính để thêm chip vào hộ chiếu là chúng cải thiện an ninh tại các cửa khẩu và đẩy nhanh các thủ tục nhập cư. Phóng viên của bạn nghĩ đây là vô nghĩa.

Ví dụ thực tế

British voted for Brexit to slow immigration.

Người dân Anh đã bỏ phiếu cho Brexit để làm chậm quá trình nhập cư.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

And by the 1930s, the British began limiting Jewish immigration.

Và vào những năm 1930, người Anh bắt đầu hạn chế nhập cư của người Do Thái.

Nguồn: Vox opinion

The Latvian government said it was right to prevent illegal immigration.

Chính phủ Latvia cho rằng việc ngăn chặn nhập cư bất hợp pháp là đúng đắn.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

They are trying to turn themselves in to immigration authorities.

Họ đang cố gắng tự đến trình diện với cơ quan quản lý nhập cư.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

This, my friends, is your typical immigration application.

Đây, thưa bạn bè, là một đơn xin nhập cư điển hình.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

" While Texas secures the border, the federal government is enabling illegal immigration."

"Trong khi Texas đang bảo vệ biên giới, chính phủ liên bang lại tạo điều kiện cho nhập cư bất hợp pháp."

Nguồn: VOA Special English: World

It also demanded proactive investment-based immigration policies.

Nó cũng kêu gọi các chính sách nhập cư dựa trên đầu tư chủ động.

Nguồn: CCTV Observations

And that does put a strain on immigration enforcement.

Và điều đó gây áp lực lên lực lượng thực thi về nhập cư.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

The pandemic slowed all immigration to the United States in 2020, the study noted.

Đại dịch đã làm chậm tất cả nhập cư đến Hoa Kỳ vào năm 2020, nghiên cứu chỉ ra.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

David Cameron, the prime minister, has said that the aim is to cut unskilled immigration.

David Cameron, thủ tướng, đã nói rằng mục tiêu là cắt giảm nhập cư không có tay nghề.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay