immoralizes

[Mỹ]/ɪˈmɒrəlaɪzɪz/
[Anh]/ɪˈmɔːrəlaɪzɪz/

Dịch

v. Dạng thức hiện tại thứ ba số người của từ immoralize; làm cho một thứ trở nên vô luân lý hoặc tham nhũng; khiến cho lệch lạc khỏi chuẩn mực đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

immoralizes society

làm suy thoái xã hội

immoralizes culture

làm suy thoái văn hóa

immoralizes youth

làm suy thoái thanh niên

immoralizes children

làm suy thoái trẻ em

immoralizes values

làm suy thoái giá trị

immoralizes minds

làm suy thoái tâm trí

continually immoralizes

liên tục làm suy thoái

immoralizes generation

làm suy thoái thế hệ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay