elevates

[Mỹ]/ˈɛlɪveɪts/
[Anh]/ˈɛləˌveɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.nâng cao hoặc nâng lên một vị trí cao hơn; cải thiện hoặc nâng cao; thăng chức hoặc tiến bộ; truyền cảm hứng hoặc khuyến khích

Cụm từ & Cách kết hợp

elevates mood

nâng cao tâm trạng

elevates status

nâng cao vị thế

elevates performance

nâng cao hiệu suất

elevates experience

nâng cao trải nghiệm

elevates awareness

nâng cao nhận thức

elevates quality

nâng cao chất lượng

elevates standards

nâng cao tiêu chuẩn

elevates conversation

nâng cao cuộc trò chuyện

elevates energy

nâng cao năng lượng

elevates confidence

nâng cao sự tự tin

Câu ví dụ

the new policy elevates the standard of education.

nguyên tắc mới nâng cao tiêu chuẩn giáo dục.

her performance elevates the entire team.

kết quả làm việc của cô ấy nâng cao tinh thần của cả đội.

this initiative elevates community engagement.

sáng kiến này nâng cao sự tham gia của cộng đồng.

regular exercise elevates your mood.

tập thể dục thường xuyên giúp nâng cao tinh thần của bạn.

the art exhibit elevates local artists.

triển lãm nghệ thuật nâng cao các nghệ sĩ địa phương.

her leadership style elevates team morale.

phong cách lãnh đạo của cô ấy nâng cao tinh thần của đội.

this technology elevates user experience.

công nghệ này nâng cao trải nghiệm người dùng.

the fundraiser elevates awareness for the cause.

hoạt động gây quỹ nâng cao nhận thức về mục đích.

education elevates one's quality of life.

giáo dục nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi người.

her dedication elevates the project to new heights.

sự tận tâm của cô ấy đưa dự án lên một tầm cao mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay