immune-boosting

[Mỹ]/[ˌɪmjuːn ˈbuːstɪŋ]/
[Anh]/[ˌɪmjun ˈbuːstɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng củng cố hệ miễn dịch; Liên quan đến hoặc được thiết kế để tăng cường hệ miễn dịch.
n. Điều gì đó củng cố hệ miễn dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

immune-boosting foods

thực phẩm tăng cường miễn dịch

immune-boosting supplements

thực phẩm bổ sung tăng cường miễn dịch

immune-boosting drink

đồ uống tăng cường miễn dịch

immune-boosting recipe

công thức tăng cường miễn dịch

highly immune-boosting

rất tốt cho hệ miễn dịch

naturally immune-boosting

tăng cường miễn dịch tự nhiên

immune-boosting effect

tác dụng tăng cường miễn dịch

immune-boosting routine

chế độ tăng cường miễn dịch

Câu ví dụ

she started taking immune-boosting supplements after the flu season began.

Cô ấy bắt đầu dùng các loại bổ sung tăng cường miễn dịch sau khi mùa cúm bắt đầu.

a balanced diet rich in fruits and vegetables is a great immune-boosting strategy.

Một chế độ ăn cân bằng giàu trái cây và rau xanh là một chiến lược tăng cường miễn dịch tuyệt vời.

regular exercise can also provide immune-boosting benefits for overall health.

Vận động thường xuyên cũng có thể mang lại lợi ích tăng cường miễn dịch cho sức khỏe tổng thể.

prioritizing sleep is a simple yet effective immune-boosting habit.

Ưu tiên giấc ngủ là một thói quen tăng cường miễn dịch đơn giản nhưng hiệu quả.

many people turn to immune-boosting foods like garlic and ginger during winter.

Nhiều người chuyển sang sử dụng các loại thực phẩm tăng cường miễn dịch như tỏi và gừng vào mùa đông.

the doctor recommended an immune-boosting smoothie to help him recover faster.

Bác sĩ đã khuyên dùng một loại sinh tố tăng cường miễn dịch để giúp anh ấy hồi phục nhanh hơn.

stress management techniques can contribute to immune-boosting resilience.

Các kỹ thuật quản lý căng thẳng có thể góp phần vào sự phục hồi tăng cường miễn dịch.

probiotics are often considered an important part of an immune-boosting routine.

Probiotics thường được coi là một phần quan trọng trong thói quen tăng cường miễn dịch.

her immune-boosting tea blend helped her stay healthy throughout the year.

Pha trà tăng cường miễn dịch của cô ấy đã giúp cô ấy giữ được sức khỏe suốt cả năm.

we are researching new immune-boosting compounds for future medications.

Chúng tôi đang nghiên cứu các hợp chất tăng cường miễn dịch mới cho các loại thuốc trong tương lai.

the study investigated the effectiveness of various immune-boosting therapies.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của các liệu pháp tăng cường miễn dịch khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay