immunity-related

[Mỹ]/[ˌɪmjuːnɪti rɪˈleɪtɪd]/
[Anh]/[ˌɪmjuːnɪti rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các yếu tố hoặc điều kiện liên quan đến miễn dịch
adj. liên quan đến hoặc concerning miễn dịch; ảnh hưởng hoặc tác động đến miễn dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

immunity-related issues

vấn đề liên quan đến miễn dịch

immunity-related genes

gen liên quan đến miễn dịch

assessing immunity-related

đánh giá các vấn đề liên quan đến miễn dịch

immunity-related response

phản ứng liên quan đến miễn dịch

immunity-related disorders

rối loạn liên quan đến miễn dịch

studying immunity-related

nghiên cứu các vấn đề liên quan đến miễn dịch

immunity-related mechanisms

cơ chế liên quan đến miễn dịch

immunity-related factors

yếu tố liên quan đến miễn dịch

immunity-related pathways

đường dẫn liên quan đến miễn dịch

immunity-related complications

tai biến liên quan đến miễn dịch

Câu ví dụ

researchers are investigating immunity-related genes in the population.

Nghiên cứu đang điều tra các gen liên quan đến miễn dịch trong quần thể.

the vaccine aims to boost immunity-related responses in children.

Vắc xin nhằm tăng cường các phản ứng liên quan đến miễn dịch ở trẻ em.

understanding immunity-related mechanisms is crucial for developing new therapies.

Hiểu các cơ chế liên quan đến miễn dịch là rất quan trọng để phát triển các liệu pháp mới.

this study focuses on immunity-related biomarkers for disease detection.

Nghiên cứu này tập trung vào các chỉ số sinh học liên quan đến miễn dịch để phát hiện bệnh.

age-related decline can impact immunity-related functions in the elderly.

Sự suy giảm liên quan đến tuổi tác có thể ảnh hưởng đến các chức năng liên quan đến miễn dịch ở người cao tuổi.

the drug targets immunity-related pathways to reduce inflammation.

Dược phẩm này nhắm vào các con đường liên quan đến miễn dịch để giảm viêm.

genetic factors play a significant role in immunity-related variations.

Các yếu tố di truyền đóng vai trò quan trọng trong các biến đổi liên quan đến miễn dịch.

further research is needed on immunity-related responses to emerging viruses.

Cần có thêm nghiên cứu về các phản ứng liên quan đến miễn dịch đối với các virus mới nổi.

the lab conducts studies on immunity-related cell interactions.

Phòng thí nghiệm tiến hành các nghiên cứu về tương tác tế bào liên quan đến miễn dịch.

malnutrition can severely compromise immunity-related defenses.

Dinh dưỡng kém có thể làm suy yếu nghiêm trọng các phòng thủ liên quan đến miễn dịch.

the project explores immunity-related differences between individuals.

Dự án này khám phá các khác biệt liên quan đến miễn dịch giữa các cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay