immunology

[Mỹ]/ɪmjʊ'nɒlədʒɪ/
[Anh]/ˌɪmju'nɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngành khoa học y tế nghiên cứu hệ thống miễn dịch và miễn dịch
Word Forms
số nhiềuimmunologies

Câu ví dụ

The Division of Rheumatology, Immunology and Allergology mainly provide medical services to patients having rheumatic immunologic or allergic disease.

Phòng Thông tin Miễn dịch học, Dị ứng và Dị ứng miễn dịch chủ yếu cung cấp các dịch vụ y tế cho bệnh nhân mắc các bệnh viêm khớp miễn dịch hoặc dị ứng.

Here is the news from the Austrian Society of Allergology and Immunology (ÖGAI). We really enjoyed hosting so many of you at the Congress of the EAACI in Vienna, June 10 – 14, 2006.

Đây là tin tức từ Hiệp hội Dị ứng và Miễn dịch Áo (ÖGAI). Chúng tôi rất vui khi được đăng cai rất nhiều người trong số các bạn tại Đại hội của EAACI ở Vienna, từ ngày 10 đến 14 tháng 6 năm 2006.

She is studying immunology at the university.

Cô ấy đang nghiên cứu về miễn dịch học tại trường đại học.

The research focuses on the intersection of immunology and genetics.

Nghiên cứu tập trung vào sự giao thoa giữa miễn dịch học và di truyền học.

Immunology plays a crucial role in understanding how our bodies fight off infections.

Miễn dịch học đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu cách cơ thể chúng ta chống lại nhiễm trùng.

The professor specializes in immunology and autoimmune diseases.

Giáo sư chuyên về miễn dịch học và các bệnh tự miễn.

The new treatment is based on the principles of immunology.

Phương pháp điều trị mới dựa trên các nguyên tắc của miễn dịch học.

Understanding immunology is essential for developing vaccines.

Hiểu về miễn dịch học là điều cần thiết để phát triển vắc-xin.

The conference will cover a wide range of topics in immunology.

Hội nghị sẽ bao gồm nhiều chủ đề khác nhau về miễn dịch học.

The textbook provides a comprehensive overview of basic immunology.

Cuốn sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quan toàn diện về miễn dịch học cơ bản.

The immunology lab is equipped with state-of-the-art technology.

Phòng thí nghiệm miễn dịch học được trang bị công nghệ hiện đại.

Many breakthroughs in medicine are rooted in advances in immunology.

Nhiều đột phá trong y học bắt nguồn từ những tiến bộ trong miễn dịch học.

Ví dụ thực tế

The two researchers have cooperated for many years, with Kariko centering on RNA and Weissman studying related immunology.

Hai nhà nghiên cứu đã hợp tác trong nhiều năm, với Kariko tập trung vào RNA và Weissman nghiên cứu về miễn dịch học liên quan.

Nguồn: This month VOA Special English

I was working with RNA, and I learned all of the immunology from you.

Tôi đang làm việc với RNA và tôi đã học tất cả về miễn dịch học từ bạn.

Nguồn: 2023 Nobel Prize Winner Interview Transcript

Let me explain, let's start with basic immunology in how all of these vaccines work when they're targeted towards a virus.

Hãy để tôi giải thích, chúng ta hãy bắt đầu với miễn dịch học cơ bản trong cách tất cả những vắc xin này hoạt động khi chúng nhắm mục tiêu vào một loại virus.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

In practice, it is still too early to celebrate. Dr Edwards warns that immunology has never been a predictive science.

Trên thực tế, vẫn còn quá sớm để ăn mừng. Tiến sĩ Edwards cảnh báo rằng miễn dịch học chưa bao giờ là một ngành khoa học dự đoán.

Nguồn: The Economist (Summary)

Let me go over a little bit of the immunology.

Hãy để tôi đi qua một chút về miễn dịch học.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

And back then, he was studying immunology, the molecular architecture of fevers.

Và vào thời điểm đó, anh ấy đang nghiên cứu về miễn dịch học, kiến trúc phân tử của sốt.

Nguồn: Radio Laboratory

He worked awhile as a researcher in medical immunology at the National Institute of Health.

Anh ấy làm việc một thời gian như một nhà nghiên cứu về miễn dịch học y tế tại Viện Y tế Quốc gia.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

Nobel Committee Member Klas Karre, a professor of molecular immunology, summed up the achievements of the two winners with a metaphor.

Thành viên Ủy ban Nobel, Giáo sư Klas Karre, chuyên gia về miễn dịch học phân tử, đã tóm tắt những thành tựu của hai người chiến thắng bằng một phép ẩn dụ.

Nguồn: CRI Online October 2018 Collection

As our knowledge of immunology has increased, so too has our capacity to innovate in the vaccines that deliver those signals.

Khi kiến ​​thức của chúng ta về miễn dịch học tăng lên, khả năng đổi mới trong các vắc xin truyền tải những tín hiệu đó cũng tăng lên.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

In the spirit of comparative immunology, Baker and her colleagues looked at how another mammal—the black flying fox, a type of bat—handles infections.

Với tinh thần của miễn dịch học so sánh, Baker và các đồng nghiệp của cô ấy đã nghiên cứu cách một loài động vật có vú khác—con chó dơi đen, một loại dơi—xử lý nhiễm trùng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay