immutably fixed
được cố định bất biến
immutably true
luôn đúng bất biến
immutably constant
hằng số bất biến
immutably defined
được định nghĩa bất biến
immutably set
được đặt bất biến
immutably clear
rõ ràng bất biến
immutably established
được thiết lập bất biến
immutably bound
bị ràng buộc bất biến
immutably preserved
được bảo toàn bất biến
immutably written
được viết bất biến
she loves him immutably, despite the challenges.
Cô ấy yêu anh một cách bất biến, bất chấp những thử thách.
the laws of physics are considered immutably true.
Các định luật vật lý được coi là bất biến và đúng.
his principles are immutably grounded in honesty.
Các nguyên tắc của anh ấy được xây dựng một cách bất biến trên nền tảng sự trung thực.
the values of the organization are immutably respected.
Các giá trị của tổ chức được tôn trọng một cách bất biến.
her commitment to the project is immutably strong.
Sự tận tâm của cô ấy với dự án mạnh mẽ và bất biến.
the traditions of the community are immutably preserved.
Truyền thống của cộng đồng được bảo tồn một cách bất biến.
he immutably believes in the power of education.
Anh ấy một cách bất biến tin vào sức mạnh của giáo dục.
her loyalty to her friends is immutably unwavering.
Sự trung thành của cô ấy với bạn bè là bất biến và không lay chuyển.
the beauty of the landscape is immutably captivating.
Vẻ đẹp của phong cảnh là bất biến và đầy mê hoặc.
they immutably maintain their dedication to quality.
Họ một cách bất biến duy trì sự tận tâm của họ đối với chất lượng.
immutably fixed
được cố định bất biến
immutably true
luôn đúng bất biến
immutably constant
hằng số bất biến
immutably defined
được định nghĩa bất biến
immutably set
được đặt bất biến
immutably clear
rõ ràng bất biến
immutably established
được thiết lập bất biến
immutably bound
bị ràng buộc bất biến
immutably preserved
được bảo toàn bất biến
immutably written
được viết bất biến
she loves him immutably, despite the challenges.
Cô ấy yêu anh một cách bất biến, bất chấp những thử thách.
the laws of physics are considered immutably true.
Các định luật vật lý được coi là bất biến và đúng.
his principles are immutably grounded in honesty.
Các nguyên tắc của anh ấy được xây dựng một cách bất biến trên nền tảng sự trung thực.
the values of the organization are immutably respected.
Các giá trị của tổ chức được tôn trọng một cách bất biến.
her commitment to the project is immutably strong.
Sự tận tâm của cô ấy với dự án mạnh mẽ và bất biến.
the traditions of the community are immutably preserved.
Truyền thống của cộng đồng được bảo tồn một cách bất biến.
he immutably believes in the power of education.
Anh ấy một cách bất biến tin vào sức mạnh của giáo dục.
her loyalty to her friends is immutably unwavering.
Sự trung thành của cô ấy với bạn bè là bất biến và không lay chuyển.
the beauty of the landscape is immutably captivating.
Vẻ đẹp của phong cảnh là bất biến và đầy mê hoặc.
they immutably maintain their dedication to quality.
Họ một cách bất biến duy trì sự tận tâm của họ đối với chất lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay