unalterably fixed
không thể thay đổi
unalterably set
được xác định không thể thay đổi
unalterably bound
không thể thay đổi
unalterably determined
được xác định không thể thay đổi
unalterably established
được thiết lập không thể thay đổi
unalterably linked
liên kết không thể thay đổi
unalterably committed
cam kết không thể thay đổi
unalterably true
hoàn toàn đúng
unalterably certain
chắc chắn không thể thay đổi
unalterably final
kết luận không thể thay đổi
the decision was unalterably fixed, leaving no room for negotiation.
Quyết định đã được xác định một cách không thể thay đổi, không còn chỗ cho đàm phán.
his fate was unalterably linked to the outcome of the trial.
Định mệnh của anh ấy gắn bó không thể thay đổi với kết quả của phiên tòa.
the contract terms were unalterably stated in the legal document.
Các điều khoản hợp đồng được nêu rõ một cách không thể thay đổi trong tài liệu pháp lý.
once the code is compiled, it becomes unalterably embedded in the system.
Sau khi mã được biên dịch, nó sẽ được chèn cố định vào hệ thống.
the historical record remains unalterably preserved for future generations.
Bản ghi lịch sử vẫn được bảo tồn không thể thay đổi cho các thế hệ tương lai.
the course of the river was unalterably shaped by geological forces.
Hướng dòng sông đã được định hình một cách không thể thay đổi bởi các lực địa chất.
the company's policy on this matter is unalterably in place.
Chính sách của công ty về vấn đề này là không thể thay đổi và đã được áp dụng.
the past is unalterably gone, and we must move forward.
Quá khứ đã không thể thay đổi và đã qua đi, chúng ta phải tiến bước về phía trước.
the agreement was unalterably binding on all parties involved.
Thỏa thuận này có hiệu lực không thể thay đổi đối với tất cả các bên liên quan.
the artist’s style, once developed, was unalterably his own.
Phong cách của nghệ sĩ, một khi đã phát triển, là không thể thay đổi và hoàn toàn thuộc về anh ấy.
the data, once submitted, is unalterably stored in the database.
Dữ liệu, một khi đã được gửi, sẽ được lưu trữ cố định trong cơ sở dữ liệu.
unalterably fixed
không thể thay đổi
unalterably set
được xác định không thể thay đổi
unalterably bound
không thể thay đổi
unalterably determined
được xác định không thể thay đổi
unalterably established
được thiết lập không thể thay đổi
unalterably linked
liên kết không thể thay đổi
unalterably committed
cam kết không thể thay đổi
unalterably true
hoàn toàn đúng
unalterably certain
chắc chắn không thể thay đổi
unalterably final
kết luận không thể thay đổi
the decision was unalterably fixed, leaving no room for negotiation.
Quyết định đã được xác định một cách không thể thay đổi, không còn chỗ cho đàm phán.
his fate was unalterably linked to the outcome of the trial.
Định mệnh của anh ấy gắn bó không thể thay đổi với kết quả của phiên tòa.
the contract terms were unalterably stated in the legal document.
Các điều khoản hợp đồng được nêu rõ một cách không thể thay đổi trong tài liệu pháp lý.
once the code is compiled, it becomes unalterably embedded in the system.
Sau khi mã được biên dịch, nó sẽ được chèn cố định vào hệ thống.
the historical record remains unalterably preserved for future generations.
Bản ghi lịch sử vẫn được bảo tồn không thể thay đổi cho các thế hệ tương lai.
the course of the river was unalterably shaped by geological forces.
Hướng dòng sông đã được định hình một cách không thể thay đổi bởi các lực địa chất.
the company's policy on this matter is unalterably in place.
Chính sách của công ty về vấn đề này là không thể thay đổi và đã được áp dụng.
the past is unalterably gone, and we must move forward.
Quá khứ đã không thể thay đổi và đã qua đi, chúng ta phải tiến bước về phía trước.
the agreement was unalterably binding on all parties involved.
Thỏa thuận này có hiệu lực không thể thay đổi đối với tất cả các bên liên quan.
the artist’s style, once developed, was unalterably his own.
Phong cách của nghệ sĩ, một khi đã phát triển, là không thể thay đổi và hoàn toàn thuộc về anh ấy.
the data, once submitted, is unalterably stored in the database.
Dữ liệu, một khi đã được gửi, sẽ được lưu trữ cố định trong cơ sở dữ liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay