impactful message
thông điệp có tác động lớn
impactful speech
bài phát biểu có tác động lớn
impactful change
sự thay đổi có tác động lớn
impactful leader
nhà lãnh đạo có tác động lớn
impactful moment
khoảnh khắc có tác động lớn
impactful project
dự án có tác động lớn
impactful decision
quyết định có tác động lớn
impactful experience
kinh nghiệm có tác động lớn
impactful collaboration
sự hợp tác có tác động lớn
impactful strategy
chiến lược có tác động lớn
her speech was incredibly impactful.
Bài phát biểu của cô ấy có tác động vô cùng lớn.
the documentary had an impactful message.
Bộ phim tài liệu có thông điệp có tác động mạnh mẽ.
he made an impactful contribution to the project.
Anh ấy đã có những đóng góp có tác động lớn cho dự án.
impactful changes are needed in our education system.
Những thay đổi có tác động cần thiết trong hệ thống giáo dục của chúng ta.
the artist's work is known for its impactful visuals.
Tác phẩm của nghệ sĩ nổi tiếng với hình ảnh có tác động mạnh mẽ.
she is an impactful leader in her community.
Cô ấy là một nhà lãnh đạo có ảnh hưởng lớn trong cộng đồng của mình.
his impactful research changed the field of medicine.
Nghiên cứu có tác động của anh ấy đã thay đổi lĩnh vực y học.
they are looking for impactful solutions to climate change.
Họ đang tìm kiếm các giải pháp có tác động để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
impactful marketing strategies can boost sales.
Các chiến lược marketing có tác động có thể tăng doanh số bán hàng.
she aims to create impactful social change.
Cô ấy hướng tới tạo ra sự thay đổi xã hội có tác động.
impactful message
thông điệp có tác động lớn
impactful speech
bài phát biểu có tác động lớn
impactful change
sự thay đổi có tác động lớn
impactful leader
nhà lãnh đạo có tác động lớn
impactful moment
khoảnh khắc có tác động lớn
impactful project
dự án có tác động lớn
impactful decision
quyết định có tác động lớn
impactful experience
kinh nghiệm có tác động lớn
impactful collaboration
sự hợp tác có tác động lớn
impactful strategy
chiến lược có tác động lớn
her speech was incredibly impactful.
Bài phát biểu của cô ấy có tác động vô cùng lớn.
the documentary had an impactful message.
Bộ phim tài liệu có thông điệp có tác động mạnh mẽ.
he made an impactful contribution to the project.
Anh ấy đã có những đóng góp có tác động lớn cho dự án.
impactful changes are needed in our education system.
Những thay đổi có tác động cần thiết trong hệ thống giáo dục của chúng ta.
the artist's work is known for its impactful visuals.
Tác phẩm của nghệ sĩ nổi tiếng với hình ảnh có tác động mạnh mẽ.
she is an impactful leader in her community.
Cô ấy là một nhà lãnh đạo có ảnh hưởng lớn trong cộng đồng của mình.
his impactful research changed the field of medicine.
Nghiên cứu có tác động của anh ấy đã thay đổi lĩnh vực y học.
they are looking for impactful solutions to climate change.
Họ đang tìm kiếm các giải pháp có tác động để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
impactful marketing strategies can boost sales.
Các chiến lược marketing có tác động có thể tăng doanh số bán hàng.
she aims to create impactful social change.
Cô ấy hướng tới tạo ra sự thay đổi xã hội có tác động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay