imperceptiveness

[Mỹ]/ˌɪmpəˈsɛptɪvnəs/
[Anh]/ˌɪmpərˈsɛptɪvnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể bị nhận thấy hoặc chú ý đến

Cụm từ & Cách kết hợp

imperceptiveness in actions

sự thiếu nhạy cảm trong hành động

imperceptiveness to change

sự thiếu nhạy cảm với sự thay đổi

imperceptiveness of details

sự thiếu nhạy cảm với chi tiết

imperceptiveness in communication

sự thiếu nhạy cảm trong giao tiếp

imperceptiveness of emotions

sự thiếu nhạy cảm với cảm xúc

imperceptiveness to surroundings

sự thiếu nhạy cảm với môi trường xung quanh

imperceptiveness in behavior

sự thiếu nhạy cảm trong hành vi

imperceptiveness of changes

sự thiếu nhạy cảm với những thay đổi

imperceptiveness in perception

sự thiếu nhạy cảm trong nhận thức

imperceptiveness of risks

sự thiếu nhạy cảm với rủi ro

Câu ví dụ

his imperceptiveness to social cues often leads to misunderstandings.

Sự thiếu nhạy bén của anh ấy với các tín hiệu xã hội thường dẫn đến những hiểu lầm.

the imperceptiveness of the changes in the environment can be alarming.

Sự khó nhận thấy những thay đổi trong môi trường có thể gây báo động.

her imperceptiveness to his feelings made him feel unappreciated.

Sự thiếu nhạy cảm của cô ấy với cảm xúc của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy không được đánh giá cao.

despite his talent, his imperceptiveness to criticism hindered his growth.

Mặc dù có tài năng, nhưng sự thiếu nhạy bén của anh ấy với những lời chỉ trích đã cản trở sự phát triển của anh ấy.

the team's imperceptiveness to market trends resulted in poor sales.

Sự thiếu nhạy bén của nhóm với các xu hướng thị trường đã dẫn đến doanh số bán hàng kém.

her imperceptiveness in recognizing danger put her in a risky situation.

Sự khó nhận ra nguy hiểm của cô ấy đã khiến cô ấy rơi vào tình huống nguy hiểm.

his imperceptiveness towards the needs of others made him a difficult colleague.

Sự thiếu nhạy bén của anh ấy với nhu cầu của người khác khiến anh ấy trở thành một đồng nghiệp khó tính.

the imperceptiveness of the problem grew until it could no longer be ignored.

Sự khó nhận thấy vấn đề ngày càng lớn cho đến khi không thể bỏ qua.

her imperceptiveness in conversations often left her friends frustrated.

Sự thiếu nhạy bén của cô ấy trong các cuộc trò chuyện thường khiến bạn bè của cô ấy thất vọng.

his imperceptiveness to the nuances of the language made learning difficult.

Sự thiếu nhạy bén của anh ấy với những sắc thái của ngôn ngữ khiến việc học trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay