impetus

[Mỹ]/ˈɪmpɪtəs/
[Anh]/ˈɪmpɪtəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động lực; xung lực; kích thích.

Cụm từ & Cách kết hợp

provide impetus

cung cấp động lực

give impetus to

trao động lực cho

lack impetus

thiếu động lực

lose impetus

mất động lực

Câu ví dụ

The treaty gave a fresh impetus to trade.

Hiệp ước đã mang lại một động lực mới cho thương mại.

This is the primary impetus behind the economic recovery.

Đây là động lực chính đằng sau sự phục hồi kinh tế.

The approaching deadline gave impetus to the investigation.

Thời hạn sắp đến đã thúc đẩy cuộc điều tra.

Her speech gave an impetus to my ideas.

Bài phát biểu của cô ấy đã truyền cảm hứng cho những ý tưởng của tôi.

The treaty will give an impetus to trade between the two countries.

Hiệp ước sẽ thúc đẩy thương mại giữa hai quốc gia.

the crisis of the 1860s provided the original impetus for the settlements.

Cuộc khủng hoảng những năm 1860 đã cung cấp động lực ban đầu cho các cuộc định cư.

The current development of simulated, moving bed and fixed-bed modeling have given a new impetus to molasses desugarization by ion exclusion.

Sự phát triển hiện tại của mô hình hóa mô phỏng, giường di chuyển và giường cố định đã mang lại một động lực mới cho quá trình khử đường của mật mía bằng loại trừ ion.

Ví dụ thực tế

That was the impetus performing Taps for Veterans.

Đó là động lực thực hiện nghi thức Taps cho những người cựu chiến binh.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Why was there such impetus for the event to go ahead this time?

Tại sao lại có động lực lớn như vậy cho sự kiện diễn ra vào thời điểm này?

Nguồn: VOA Standard September 2014 Collection

710. The competent petitioner thinks the perpetual impetus is petty.

710. Người nộp đơn có năng lực cho rằng động lực vĩnh cửu là tầm thường.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Maybe that would give some people impetus to try a little harder.

Có lẽ điều đó sẽ cho một số người động lực để cố gắng một chút hơn.

Nguồn: Connection Magazine

" Competing at home makes me more relaxed and gives me more impetus rather than pressure."

"Thi đấu ở nhà khiến tôi thư giãn hơn và cho tôi nhiều động lực hơn là áp lực."

Nguồn: Intermediate English short passage

With their joint declaration, observers say, the United States and China have given added impetus to the summit.

Với tuyên bố chung của họ, các quan sát viên cho biết, Hoa Kỳ và Trung Quốc đã tạo thêm động lực cho hội nghị thượng đỉnh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

In the near future, e-commerce will replace oil and raw materials to become an impetus for Russia's economy.

Trong tương lai gần, thương mại điện tử sẽ thay thế dầu mỏ và nguyên liệu thô để trở thành động lực cho nền kinh tế Nga.

Nguồn: CRI Online September 2017 Collection

The impetus for the Apollo Space Program came from aviation.

Động lực cho Chương trình Không gian Apollo bắt nguồn từ hàng không.

Nguồn: America The Story of Us

So we think that this will provide additional impetus for grossly intensifying the malaria elimination efforts in Southeast Asia.

Vì vậy, chúng tôi nghĩ rằng điều này sẽ cung cấp thêm động lực để tăng cường đáng kể các nỗ lực loại trừ bệnh sốt rét ở Đông Nam Á.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

As a result, we gather the impetus to leave home physically and the identity to begin leaving home emotionally.

Kết quả là, chúng ta thu thập động lực để rời khỏi nhà về mặt thể chất và bản sắc để bắt đầu rời khỏi nhà về mặt cảm xúc.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay