imponderables

[Mỹ]/ɪmˈpɒndərəblz/
[Anh]/ɪmˈpɑːndərəbəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ không thể đo lường hoặc đánh giá

Cụm từ & Cách kết hợp

imponderables of life

những điều không thể giải thích được của cuộc sống

dealing with imponderables

đối phó với những điều không thể giải thích được

understanding imponderables

hiểu những điều không thể giải thích được

navigating imponderables

điều hướng qua những điều không thể giải thích được

imponderables in decision-making

những điều không thể giải thích được trong việc ra quyết định

imponderables of fate

những điều không thể giải thích được của số phận

considering imponderables

cân nhắc những điều không thể giải thích được

imponderables in planning

những điều không thể giải thích được trong kế hoạch

imponderables of nature

những điều không thể giải thích được của tự nhiên

imponderables in life

những điều không thể giải thích được trong cuộc sống

Câu ví dụ

there are many imponderables in life that we cannot control.

Có rất nhiều những điều không thể đoán trước được trong cuộc sống mà chúng ta không thể kiểm soát.

in business, the imponderables can affect decision making.

Trong kinh doanh, những điều không thể đoán trước có thể ảnh hưởng đến việc ra quyết định.

weather conditions are often imponderables for outdoor events.

Điều kiện thời tiết thường là những điều không thể đoán trước được đối với các sự kiện ngoài trời.

we must consider the imponderables before making any commitments.

Chúng ta phải cân nhắc những điều không thể đoán trước trước khi đưa ra bất kỳ cam kết nào.

imponderables in the market can lead to unexpected outcomes.

Những điều không thể đoán trước trên thị trường có thể dẫn đến những kết quả không mong muốn.

her decision was influenced by the imponderables of the situation.

Quyết định của cô ấy bị ảnh hưởng bởi những điều không thể đoán trước của tình huống.

imponderables often complicate scientific research.

Những điều không thể đoán trước thường gây phức tạp cho nghiên cứu khoa học.

the imponderables of human behavior are hard to predict.

Những điều không thể đoán trước về hành vi của con người rất khó dự đoán.

in planning, we must account for various imponderables.

Trong lập kế hoạch, chúng ta phải tính đến nhiều yếu tố không thể đoán trước.

imponderables can create uncertainty in any project.

Những điều không thể đoán trước có thể tạo ra sự không chắc chắn trong bất kỳ dự án nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay