importances

[Mỹ]/[ɪmˈpɔːrtəns]/
[Anh]/[ɪmˈpɔːrtəns]/

Dịch

n. trạng thái của sự quan trọng; ý nghĩa; những điều quan trọng; một lý do để làm hoặc cảm thấy điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

of importances

các vấn đề quan trọng

understanding importances

hiểu các vấn đề quan trọng

highlighting importances

làm nổi bật các vấn đề quan trọng

recognizing importances

nhận ra các vấn đề quan trọng

assessing importances

đánh giá các vấn đề quan trọng

demonstrating importances

chứng minh các vấn đề quan trọng

identifying importances

xác định các vấn đề quan trọng

weighing importances

cân nhắc các vấn đề quan trọng

considering importances

cân nhắc các vấn đề quan trọng

examining importances

khám phá các vấn đề quan trọng

Câu ví dụ

understanding the importances of regular exercise is crucial for overall health.

Việc hiểu được tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên là điều quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

the project highlighted the importances of collaboration and communication within teams.

Dự án nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hợp tác và giao tiếp trong các nhóm.

we discussed the importances of early childhood education for future success.

Chúng tôi đã thảo luận về tầm quan trọng của giáo dục mầm non đối với thành công trong tương lai.

the report detailed the importances of investing in renewable energy sources.

Báo cáo nêu chi tiết tầm quan trọng của việc đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.

he emphasized the importances of maintaining a positive attitude during challenging times.

Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc duy trì thái độ tích cực trong những thời điểm khó khăn.

the study explored the importances of social support networks for mental well-being.

Nghiên cứu khám phá tầm quan trọng của các mạng lưới hỗ trợ xã hội đối với sức khỏe tinh thần.

the speaker outlined the importances of ethical considerations in scientific research.

Người nói phác thảo tầm quan trọng của các cân nhắc về đạo đức trong nghiên cứu khoa học.

the training program focused on the importances of safety protocols in the workplace.

Chương trình đào tạo tập trung vào tầm quan trọng của các giao thức an toàn tại nơi làm việc.

the professor explained the importances of historical context when analyzing literature.

Giáo sư giải thích tầm quan trọng của bối cảnh lịch sử khi phân tích văn học.

the survey revealed the importances of customer feedback for product development.

Cuộc khảo sát cho thấy tầm quan trọng của phản hồi của khách hàng đối với việc phát triển sản phẩm.

the presentation covered the importances of data security in today's digital world.

Bài thuyết trình bao gồm tầm quan trọng của bảo mật dữ liệu trong thế giới kỹ thuật số ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay