imprepared for exams
Tôi không chuẩn bị cho các kỳ thi
imprepared for work
Tôi không chuẩn bị cho công việc
imprepared for class
Tôi không chuẩn bị cho lớp học
imprepared for interviews
Tôi không chuẩn bị cho các cuộc phỏng vấn
imprepared for emergencies
Tôi không chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp
imprepared for meetings
Tôi không chuẩn bị cho các cuộc họp
feeling imprepared today
Cảm thấy không chuẩn bị hôm nay
imprepared and nervous
Không chuẩn bị và lo lắng
arrived imprepared
Đã đến mà không chuẩn bị
stayed imprepared
Ở lại mà không chuẩn bị
the speakers were ill-prepared for the difficult questions from the audience.
Tôi cảm thấy không chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn và đã quên sơ yếu lý lịch.
the ill-prepared climbers faced serious problems when the weather turned bad.
Chúng tôi không chuẩn bị cho cơn bão bất ngờ và không có đèn pin.
she felt ill-prepared to take on such a heavy workload.
Anh ấy có vẻ không chuẩn bị để trả lời các câu hỏi trong cuộc họp.
the city's infrastructure is ill-prepared for such rapid population growth.
Cô ấy không chuẩn bị cho khối lượng công việc sau khi được thăng chức.
many students leave school ill-prepared for the job market.
Đội không chuẩn bị cho tốc độ nhanh của đối thủ.
an ill-prepared speech can ruin a professional reputation quickly.
Tôi không chuẩn bị cho kỳ thi vì tôi bắt đầu học quá muộn.
the ill-prepared team lost the match in the first round.
Họ không chuẩn bị cho các vấn đề kỹ thuật và đã mất thời gian quý giá.
emergency services were ill-prepared for the disaster.
Trường không chuẩn bị để xử lý việc đóng cửa đột ngột.
ill-prepared travelers often face difficulties at border crossings.
Chúng tôi đến nơi không chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài vì không đủ nước.
being ill-prepared for the negotiation cost the company millions.
Cô ấy nghe có vẻ không chuẩn bị khi được yêu cầu trình bày nhanh.
the ill-prepared manuscript was rejected by the publisher.
Anh ấy không chuẩn bị cho trách nhiệm dẫn dắt dự án.
he admitted he was ill-prepared for the responsibilities of the new role.
Thành phố không chuẩn bị cho đợt nắng nóng và nhu cầu điện đã tăng cao.
imprepared for exams
Tôi không chuẩn bị cho các kỳ thi
imprepared for work
Tôi không chuẩn bị cho công việc
imprepared for class
Tôi không chuẩn bị cho lớp học
imprepared for interviews
Tôi không chuẩn bị cho các cuộc phỏng vấn
imprepared for emergencies
Tôi không chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp
imprepared for meetings
Tôi không chuẩn bị cho các cuộc họp
feeling imprepared today
Cảm thấy không chuẩn bị hôm nay
imprepared and nervous
Không chuẩn bị và lo lắng
arrived imprepared
Đã đến mà không chuẩn bị
stayed imprepared
Ở lại mà không chuẩn bị
the speakers were ill-prepared for the difficult questions from the audience.
Tôi cảm thấy không chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn và đã quên sơ yếu lý lịch.
the ill-prepared climbers faced serious problems when the weather turned bad.
Chúng tôi không chuẩn bị cho cơn bão bất ngờ và không có đèn pin.
she felt ill-prepared to take on such a heavy workload.
Anh ấy có vẻ không chuẩn bị để trả lời các câu hỏi trong cuộc họp.
the city's infrastructure is ill-prepared for such rapid population growth.
Cô ấy không chuẩn bị cho khối lượng công việc sau khi được thăng chức.
many students leave school ill-prepared for the job market.
Đội không chuẩn bị cho tốc độ nhanh của đối thủ.
an ill-prepared speech can ruin a professional reputation quickly.
Tôi không chuẩn bị cho kỳ thi vì tôi bắt đầu học quá muộn.
the ill-prepared team lost the match in the first round.
Họ không chuẩn bị cho các vấn đề kỹ thuật và đã mất thời gian quý giá.
emergency services were ill-prepared for the disaster.
Trường không chuẩn bị để xử lý việc đóng cửa đột ngột.
ill-prepared travelers often face difficulties at border crossings.
Chúng tôi đến nơi không chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài vì không đủ nước.
being ill-prepared for the negotiation cost the company millions.
Cô ấy nghe có vẻ không chuẩn bị khi được yêu cầu trình bày nhanh.
the ill-prepared manuscript was rejected by the publisher.
Anh ấy không chuẩn bị cho trách nhiệm dẫn dắt dự án.
he admitted he was ill-prepared for the responsibilities of the new role.
Thành phố không chuẩn bị cho đợt nắng nóng và nhu cầu điện đã tăng cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay