imprepared

[Mỹ]/ˌɪmprɪˈpeəd/
[Anh]/ˌɪmprɪˈperd/

Dịch

adj. chưa chuẩn bị; thiếu sự chuẩn bị

Cụm từ & Cách kết hợp

imprepared for exams

Tôi không chuẩn bị cho các kỳ thi

imprepared for work

Tôi không chuẩn bị cho công việc

imprepared for class

Tôi không chuẩn bị cho lớp học

imprepared for interviews

Tôi không chuẩn bị cho các cuộc phỏng vấn

imprepared for emergencies

Tôi không chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp

imprepared for meetings

Tôi không chuẩn bị cho các cuộc họp

feeling imprepared today

Cảm thấy không chuẩn bị hôm nay

imprepared and nervous

Không chuẩn bị và lo lắng

arrived imprepared

Đã đến mà không chuẩn bị

stayed imprepared

Ở lại mà không chuẩn bị

Câu ví dụ

the speakers were ill-prepared for the difficult questions from the audience.

Tôi cảm thấy không chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn và đã quên sơ yếu lý lịch.

the ill-prepared climbers faced serious problems when the weather turned bad.

Chúng tôi không chuẩn bị cho cơn bão bất ngờ và không có đèn pin.

she felt ill-prepared to take on such a heavy workload.

Anh ấy có vẻ không chuẩn bị để trả lời các câu hỏi trong cuộc họp.

the city's infrastructure is ill-prepared for such rapid population growth.

Cô ấy không chuẩn bị cho khối lượng công việc sau khi được thăng chức.

many students leave school ill-prepared for the job market.

Đội không chuẩn bị cho tốc độ nhanh của đối thủ.

an ill-prepared speech can ruin a professional reputation quickly.

Tôi không chuẩn bị cho kỳ thi vì tôi bắt đầu học quá muộn.

the ill-prepared team lost the match in the first round.

Họ không chuẩn bị cho các vấn đề kỹ thuật và đã mất thời gian quý giá.

emergency services were ill-prepared for the disaster.

Trường không chuẩn bị để xử lý việc đóng cửa đột ngột.

ill-prepared travelers often face difficulties at border crossings.

Chúng tôi đến nơi không chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài vì không đủ nước.

being ill-prepared for the negotiation cost the company millions.

Cô ấy nghe có vẻ không chuẩn bị khi được yêu cầu trình bày nhanh.

the ill-prepared manuscript was rejected by the publisher.

Anh ấy không chuẩn bị cho trách nhiệm dẫn dắt dự án.

he admitted he was ill-prepared for the responsibilities of the new role.

Thành phố không chuẩn bị cho đợt nắng nóng và nhu cầu điện đã tăng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay