planning

[Mỹ]/ˈplænɪŋ/
[Anh]/ˈplænɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình lập kế hoạch cho một cái gì đó
v. thiết kế hoặc lập kế hoạch cho một cái gì đó; có ý định làm một cái gì đó
Word Forms
hiện tại phân từplanning
số nhiềuplannings

Cụm từ & Cách kết hợp

strategic planning

lập kế hoạch chiến lược

long-term planning

lập kế hoạch dài hạn

future planning

lập kế hoạch tương lai

detailed planning

lập kế hoạch chi tiết

financial planning

lập kế hoạch tài chính

urban planning

quy hoạch đô thị

family planning

kế hoạch hóa gia đình

city planning

quy hoạch thành phố

overall planning

lập kế hoạch tổng thể

development planning

lập kế hoạch phát triển

network planning

lập kế hoạch mạng

production planning

lập kế hoạch sản xuất

town planning

quy hoạch đô thị

process planning

lập kế hoạch quy trình

project planning

lập kế hoạch dự án

planning commission

ủy ban quy hoạch

tax planning

lập kế hoạch thuế

land use planning

quy hoạch sử dụng đất

career planning

lập kế hoạch nghề nghiệp

marketing planning

lập kế hoạch marketing

planning area

khu vực quy hoạch

business planning

lập kế hoạch kinh doanh

planning department

sở quy hoạch

Câu ví dụ

They are planning for an outing.

Họ đang lên kế hoạch đi chơi.

they were planning a garden.

Họ đang lên kế hoạch làm một khu vườn.

The gang are planning a robbery.

Băng đảng đang lên kế hoạch cướp.

the biannual meeting of the planning committee.

cuộc họp định kỳ hai năm của ủy ban quy hoạch.

he's planning to call on Katherine today.

Anh ấy đang lên kế hoạch gọi Katherine hôm nay.

we're planning to install a new shower.

chúng tôi đang lên kế hoạch lắp đặt một phòng tắm mới.

this is mighty early to be planning a presidential campaign.

Quá sớm để lên kế hoạch cho chiến dịch tranh cử tổng thống.

they were planning a trip to Egypt.

Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Ai Cập.

planning restrictions on commercial development.

Quy hoạch các hạn chế về phát triển thương mại.

planning to hook a fur coat;

lên kế hoạch mua một chiếc áo khoác lông thú;

wrote that she was planning to visit.

Đã viết rằng cô ấy đang lên kế hoạch thăm.

The gang were / was planning a robbery of a bank.

Băng đảng đang lên kế hoạch cướp một ngân hàng.

The Government is / are planning new tax increases.

Chính phủ đang / sẽ lên kế hoạch tăng thuế mới.

We're planning to travel round the globe.

Chúng tôi đang lên kế hoạch đi du lịch vòng quanh thế giới.

He was planning to knock off the library.

Anh ấy đang lên kế hoạch nghỉ việc tại thư viện.

The city is planning to build a municipal library.

Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một thư viện địa phương.

Ví dụ thực tế

Even if you're not planning on buying anything.

Ngay cả khi bạn không có ý định mua bất cứ thứ gì.

Nguồn: Trendy technology major events!

Later this year, they are planning a trip to Patagonia.

Cuối năm nay, họ đang lên kế hoạch đi đến Patagonia.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

How much are we planning the offering?

Chúng ta đang lên kế hoạch chào bán bao nhiêu?

Nguồn: Past years' college entrance examination listening comprehension (local papers)

And they manage financial planning and reporting.

Và họ quản lý lập kế hoạch tài chính và báo cáo.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Labour likewise wants to discontinue local planning where councils oppose development.

Đảng Lao động cũng muốn ngừng kế hoạch địa phương ở những nơi hội đồng phản đối sự phát triển.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

I did not know what she was planning.

Tôi không biết cô ấy đang lên kế hoạch gì.

Nguồn: "Wuthering Heights" simplified version (Level 5)

This woman studies family planning and birth control.

Người phụ nữ này nghiên cứu về kế hoạch hóa gia đình và kiểm soát sinh sản.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Barbara is not planning to stop anytime soon.

Barbara không có kế hoạch dừng lại sớm đâu.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

D. great deals that people are busy planning.

D. những giao dịch tuyệt vời mà mọi người đang bận rộn lên kế hoạch.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

You think Greer's planning to kill Finch?

Bạn nghĩ Greer đang lên kế hoạch giết Finch sao?

Nguồn: Person of Interest Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay