| số nhiều | imprudences |
imprudence in judgment
sự thiếu cân nhắc trong phán đoán
financial imprudence
sự thiếu thận trọng về tài chính
imprudence of youth
sự thiếu suy xét của tuổi trẻ
imprudence in decision-making
sự thiếu cân nhắc trong việc ra quyết định
imprudence and risk
sự thiếu thận trọng và rủi ro
imprudence in action
sự thiếu cân nhắc trong hành động
imprudence can harm
sự thiếu thận trọng có thể gây hại
imprudence of choices
sự thiếu cân nhắc trong lựa chọn
imprudence in speech
sự thiếu cẩn trọng trong lời nói
his imprudence led to serious consequences.
Sự bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she acted with great imprudence in that situation.
Cô ấy đã hành động rất bất cẩn trong tình huống đó.
imprudence can often result in regret.
Bất cẩn thường có thể dẫn đến hối hận.
they criticized his imprudence during the meeting.
Họ đã chỉ trích sự bất cẩn của anh ấy trong cuộc họp.
his financial imprudence caused him to go bankrupt.
Sự bất cẩn về tài chính của anh ấy đã khiến anh ấy phá sản.
imprudence in driving can lead to accidents.
Bất cẩn khi lái xe có thể dẫn đến tai nạn.
she learned from her past imprudence.
Cô ấy đã học hỏi từ sự bất cẩn trong quá khứ của mình.
imprudence in judgment can harm relationships.
Bất cẩn trong phán đoán có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ.
his imprudence was evident in his reckless decisions.
Sự bất cẩn của anh ấy đã thể hiện rõ ở những quyết định liều lĩnh của anh ấy.
they warned him about the dangers of imprudence.
Họ đã cảnh báo anh ấy về những nguy hiểm của sự bất cẩn.
imprudence in judgment
sự thiếu cân nhắc trong phán đoán
financial imprudence
sự thiếu thận trọng về tài chính
imprudence of youth
sự thiếu suy xét của tuổi trẻ
imprudence in decision-making
sự thiếu cân nhắc trong việc ra quyết định
imprudence and risk
sự thiếu thận trọng và rủi ro
imprudence in action
sự thiếu cân nhắc trong hành động
imprudence can harm
sự thiếu thận trọng có thể gây hại
imprudence of choices
sự thiếu cân nhắc trong lựa chọn
imprudence in speech
sự thiếu cẩn trọng trong lời nói
his imprudence led to serious consequences.
Sự bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she acted with great imprudence in that situation.
Cô ấy đã hành động rất bất cẩn trong tình huống đó.
imprudence can often result in regret.
Bất cẩn thường có thể dẫn đến hối hận.
they criticized his imprudence during the meeting.
Họ đã chỉ trích sự bất cẩn của anh ấy trong cuộc họp.
his financial imprudence caused him to go bankrupt.
Sự bất cẩn về tài chính của anh ấy đã khiến anh ấy phá sản.
imprudence in driving can lead to accidents.
Bất cẩn khi lái xe có thể dẫn đến tai nạn.
she learned from her past imprudence.
Cô ấy đã học hỏi từ sự bất cẩn trong quá khứ của mình.
imprudence in judgment can harm relationships.
Bất cẩn trong phán đoán có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ.
his imprudence was evident in his reckless decisions.
Sự bất cẩn của anh ấy đã thể hiện rõ ở những quyết định liều lĩnh của anh ấy.
they warned him about the dangers of imprudence.
Họ đã cảnh báo anh ấy về những nguy hiểm của sự bất cẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay