imputer

[Mỹ]/ɪmˈpjuːtə(r)/
[Anh]/ɪmˈpjuːtər/

Dịch

n. Một người hoặc thuật toán mà quy suy, đặc biệt trong thống kê và học máy; một công cụ hoặc phương pháp được sử dụng để điền vào các giá trị bị thiếu trong tập dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

imputer error

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the imputer fills missing values using the mean of the column.

Bộ điền vào giá trị thiếu điền các giá trị còn thiếu bằng giá trị trung bình của cột.

data scientists often use an imputer to handle null entries in datasets.

Các nhà khoa học dữ liệu thường sử dụng một bộ điền vào để xử lý các mục null trong các tập dữ liệu.

our model requires an imputer to preprocess the training data.

Mô hình của chúng tôi yêu cầu một bộ điền vào để tiền xử lý dữ liệu huấn luyện.

the imputer replaced all nan values with the median.

Bộ điền vào đã thay thế tất cả các giá trị nan bằng giá trị trung vị.

multiple imputation techniques can be applied using this imputer.

Có thể áp dụng nhiều kỹ thuật điền vào bằng cách sử dụng bộ điền vào này.

the imputer must be fitted on training data before transformation.

Bộ điền vào phải được huấn luyện trên dữ liệu huấn luyện trước khi chuyển đổi.

a sophisticated imputer might use machine learning algorithms.

Một bộ điền vào tinh vi có thể sử dụng các thuật toán học máy.

the imputer configuration includes strategy and fill value parameters.

Cấu hình của bộ điền vào bao gồm các chiến lược và tham số giá trị điền vào.

you should validate the imputer performance on a holdout set.

Bạn nên xác thực hiệu suất của bộ điền vào trên một tập hợp giữ lại.

the imputer transformed our incomplete dataset into a complete one.

Bộ điền vào đã chuyển đổi tập dữ liệu không đầy đủ của chúng tôi thành một tập dữ liệu hoàn chỉnh.

simpleimputer is a commonly used imputer in scikit-learn.

simpleimputer là một bộ điền vào được sử dụng phổ biến trong scikit-learn.

the imputer handles both numerical and categorical missing data.

Bộ điền vào xử lý cả dữ liệu số và dữ liệu phân loại bị thiếu.

an iterative imputer builds a regression model for each feature.

Một bộ điền vào lặp lại xây dựng một mô hình hồi quy cho mỗi đặc trưng.

we compared different imputers to select the best one.

Chúng tôi đã so sánh các bộ điền vào khác nhau để chọn ra bộ tốt nhất.

the imputer should be part of a preprocessing pipeline.

Bộ điền vào nên là một phần của quy trình tiền xử lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay