| số nhiều | in-betweens |
in-between jobs
giữa các công việc
in-between times
giữa các thời điểm
in-between spaces
giữa các khoảng trống
in-between layers
giữa các lớp
right in-between
chính giữa
falling in-between
rơi vào giữa
stuck in-between
mắc kẹt giữa
in-between sizes
giữa các kích cỡ
in-between stages
giữa các giai đoạn
living in-between
sống giữa
the price was somewhere in-between $20 and $30.
mức giá nằm ở đâu đó giữa 20 và 30 đô la.
she felt in-between jobs, not sure what to do next.
cô ấy cảm thấy đang giữa các công việc, không chắc nên làm gì tiếp theo.
the restaurant is in-between the bank and the post office.
nhà hàng nằm giữa ngân hàng và bưu điện.
he was stuck in-between a rock and a hard place.
anh ta bị mắc kẹt giữa một chỗ đá và một chỗ khó.
there's a long stretch of road in-between here and there.
có một đoạn đường dài giữa đây và đó.
the meeting time was scheduled in-between appointments.
thời gian họp được lên lịch giữa các cuộc hẹn.
it's difficult to choose, being in-between two good options.
khó chọn, đang giữa hai lựa chọn tốt.
the child felt in-between wanting to play and wanting to sleep.
đứa trẻ cảm thấy giữa việc muốn chơi và muốn ngủ.
the color was in-between blue and green.
màu nằm giữa xanh và xanh lá cây.
he stood in-between the two groups of people.
anh ta đứng giữa hai nhóm người.
the answer lies somewhere in-between these two possibilities.
câu trả lời nằm ở đâu đó giữa hai khả năng này.
in-between jobs
giữa các công việc
in-between times
giữa các thời điểm
in-between spaces
giữa các khoảng trống
in-between layers
giữa các lớp
right in-between
chính giữa
falling in-between
rơi vào giữa
stuck in-between
mắc kẹt giữa
in-between sizes
giữa các kích cỡ
in-between stages
giữa các giai đoạn
living in-between
sống giữa
the price was somewhere in-between $20 and $30.
mức giá nằm ở đâu đó giữa 20 và 30 đô la.
she felt in-between jobs, not sure what to do next.
cô ấy cảm thấy đang giữa các công việc, không chắc nên làm gì tiếp theo.
the restaurant is in-between the bank and the post office.
nhà hàng nằm giữa ngân hàng và bưu điện.
he was stuck in-between a rock and a hard place.
anh ta bị mắc kẹt giữa một chỗ đá và một chỗ khó.
there's a long stretch of road in-between here and there.
có một đoạn đường dài giữa đây và đó.
the meeting time was scheduled in-between appointments.
thời gian họp được lên lịch giữa các cuộc hẹn.
it's difficult to choose, being in-between two good options.
khó chọn, đang giữa hai lựa chọn tốt.
the child felt in-between wanting to play and wanting to sleep.
đứa trẻ cảm thấy giữa việc muốn chơi và muốn ngủ.
the color was in-between blue and green.
màu nằm giữa xanh và xanh lá cây.
he stood in-between the two groups of people.
anh ta đứng giữa hai nhóm người.
the answer lies somewhere in-between these two possibilities.
câu trả lời nằm ở đâu đó giữa hai khả năng này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay