in-crowd

[Mỹ]/[ˈɪnˌ kraʊd]/
[Anh]/[ˈɪnˌ kraʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm người có phong cách, được yêu thích hoặc có ảnh hưởng; những người được người khác chấp nhận và ngưỡng mộ; những người "đang thịnh hành" và biết rõ xu hướng mới nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

join the in-crowd

tham gia vào nhóm người trong cuộc

be in-crowd

thuộc nhóm người trong cuộc

the in-crowd knows

nhóm người trong cuộc biết

in-crowd status

trạng thái người trong cuộc

among the in-crowd

trong nhóm người trong cuộc

exclude from in-crowd

loại khỏi nhóm người trong cuộc

in-crowd mentality

tư duy của người trong cuộc

seeking in-crowd

đang tìm kiếm nhóm người trong cuộc

part of in-crowd

phần của nhóm người trong cuộc

Câu ví dụ

she desperately wanted to be part of the in-crowd at university.

Cô ấy khao khát muốn trở thành một phần của nhóm người trong sáng tại đại học.

the in-crowd always seemed to know about the best parties.

Nhóm người trong sáng dường như luôn biết về những bữa tiệc tốt nhất.

he felt excluded because he wasn't in the in-crowd.

Anh ấy cảm thấy bị loại bỏ vì không thuộc nhóm người trong sáng.

joining the in-crowd can be difficult if you're new.

Tham gia vào nhóm người trong sáng có thể rất khó nếu bạn mới đến.

the in-crowd often sets the trends in fashion and music.

Nhóm người trong sáng thường định hình xu hướng trong thời trang và âm nhạc.

she tried to impress the in-crowd with her expensive car.

Cô ấy cố gắng gây ấn tượng với nhóm người trong sáng bằng chiếc xe đắt tiền của mình.

he observed the in-crowd from a distance, feeling like an outsider.

Anh ấy quan sát nhóm người trong sáng từ xa, cảm thấy như một người ngoài.

the in-crowd dominated the conversation at the networking event.

Nhóm người trong sáng chi phối cuộc trò chuyện tại sự kiện kết nối.

being part of the in-crowd isn't everything, she realized.

Cô ấy nhận ra việc là một phần của nhóm người trong sáng không phải là tất cả.

the in-crowd at the conference discussed the latest industry developments.

Nhóm người trong sáng tại hội nghị thảo luận về những phát triển mới nhất trong ngành.

he wanted to break into the in-crowd and prove himself.

Anh ấy muốn gia nhập nhóm người trong sáng và chứng minh bản thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay