in-person meeting
Họp mặt trực tiếp
in-person visit
Thăm trực tiếp
in-person interview
Phỏng vấn trực tiếp
in-person event
Sự kiện trực tiếp
in-person training
Đào tạo trực tiếp
meet in-person
Gặp mặt trực tiếp
attend in-person
Tham dự trực tiếp
in-person support
Hỗ trợ trực tiếp
in-person feedback
Phản hồi trực tiếp
having in-person
Đang có mặt trực tiếp
we prefer in-person meetings whenever possible.
Chúng tôi ưu tiên các cuộc họp trực tiếp khi có thể.
the in-person interview will be held next tuesday.
Buổi phỏng vấn trực tiếp sẽ được tổ chức vào thứ ba tuần sau.
attending the in-person conference is highly recommended.
Việc tham dự hội nghị trực tiếp được khuyến khích rất cao.
he gave an in-person presentation to the team.
Anh ấy đã trình bày trực tiếp trước đội nhóm.
let's schedule an in-person meeting to discuss the project.
Hãy lên lịch một cuộc họp trực tiếp để thảo luận về dự án.
the in-person training session will cover all the basics.
Buổi đào tạo trực tiếp sẽ bao gồm tất cả các kiến thức cơ bản.
i'm looking forward to an in-person visit to the factory.
Tôi rất mong được đến thăm nhà máy trực tiếp.
we're planning an in-person event for our clients.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một sự kiện trực tiếp cho khách hàng của mình.
the in-person support provided was incredibly helpful.
Hỗ trợ trực tiếp được cung cấp rất hữu ích.
it's nice to have an in-person conversation sometimes.
Đôi khi, việc trò chuyện trực tiếp rất thú vị.
the company offered in-person onboarding for new employees.
Doanh nghiệp cung cấp quy trình onboarding trực tiếp cho nhân viên mới.
in-person meeting
Họp mặt trực tiếp
in-person visit
Thăm trực tiếp
in-person interview
Phỏng vấn trực tiếp
in-person event
Sự kiện trực tiếp
in-person training
Đào tạo trực tiếp
meet in-person
Gặp mặt trực tiếp
attend in-person
Tham dự trực tiếp
in-person support
Hỗ trợ trực tiếp
in-person feedback
Phản hồi trực tiếp
having in-person
Đang có mặt trực tiếp
we prefer in-person meetings whenever possible.
Chúng tôi ưu tiên các cuộc họp trực tiếp khi có thể.
the in-person interview will be held next tuesday.
Buổi phỏng vấn trực tiếp sẽ được tổ chức vào thứ ba tuần sau.
attending the in-person conference is highly recommended.
Việc tham dự hội nghị trực tiếp được khuyến khích rất cao.
he gave an in-person presentation to the team.
Anh ấy đã trình bày trực tiếp trước đội nhóm.
let's schedule an in-person meeting to discuss the project.
Hãy lên lịch một cuộc họp trực tiếp để thảo luận về dự án.
the in-person training session will cover all the basics.
Buổi đào tạo trực tiếp sẽ bao gồm tất cả các kiến thức cơ bản.
i'm looking forward to an in-person visit to the factory.
Tôi rất mong được đến thăm nhà máy trực tiếp.
we're planning an in-person event for our clients.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một sự kiện trực tiếp cho khách hàng của mình.
the in-person support provided was incredibly helpful.
Hỗ trợ trực tiếp được cung cấp rất hữu ích.
it's nice to have an in-person conversation sometimes.
Đôi khi, việc trò chuyện trực tiếp rất thú vị.
the company offered in-person onboarding for new employees.
Doanh nghiệp cung cấp quy trình onboarding trực tiếp cho nhân viên mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay