inalienable

[Mỹ]/ɪnˈeɪliənəbl/
[Anh]/ɪnˈeɪliənəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể chuyển nhượng, không thể chia tách

Cụm từ & Cách kết hợp

inalienable rights

quyền bất khả xâm phạm

inalienable property

tài sản bất khả xâm phạm

inalienable freedom

tự do bất khả xâm phạm

Câu ví dụ

This is an inalienable duty.

Đây là một nghĩa vụ không thể chuyển nhượng.

an inalienable part of the territory

một phần không thể chuyển nhượng của lãnh thổ

an inalienable right

một quyền không thể chuyển nhượng

the shareholders have the inalienable right to dismiss directors.

các cổ đông có quyền không thể chuyển nhượng để bãi bỏ các giám đốc.

Life, liberty, and the pursuit of happiness have been called the inalienable rights of man.

Cuộc sống, tự do và theo đuổi hạnh phúc đã được gọi là những quyền không thể chuyển nhượng của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay