unalienable rights
quyền bất khả xâm phạm
unalienable freedom
tự do bất khả xâm phạm
unalienable property
tài sản bất khả xâm phạm
unalienable dignity
sự phẩm bất khả xâm phạm
unalienable sovereignty
quyền chủ quyền bất khả xâm phạm
unalienable value
giá trị bất khả xâm phạm
unalienable claim
quyền đòi hỏi bất khả xâm phạm
unalienable identity
danh tính bất khả xâm phạm
unalienable justice
công lý bất khả xâm phạm
unalienable existence
sự tồn tại bất khả xâm phạm
everyone has unalienable rights that must be respected.
ai cũng có những quyền không thể xâm phạm mà phải được tôn trọng.
freedom of speech is considered an unalienable right.
tự do ngôn luận được xem là một quyền không thể xâm phạm.
we must protect our unalienable liberties.
chúng ta phải bảo vệ những tự do không thể xâm phạm của chúng ta.
the declaration emphasizes our unalienable rights.
tuyên bố nhấn mạnh những quyền không thể xâm phạm của chúng ta.
unalienable rights are fundamental to human dignity.
những quyền không thể xâm phạm là nền tảng của phẩm giá con người.
education is an unalienable right for every child.
giáo dục là một quyền không thể xâm phạm của mọi trẻ em.
governments should uphold unalienable rights for all citizens.
các chính phủ nên bảo vệ những quyền không thể xâm phạm cho tất cả công dân.
our unalienable rights are protected by the constitution.
những quyền không thể xâm phạm của chúng ta được bảo vệ bởi hiến pháp.
many activists fight for unalienable rights globally.
nhiều nhà hoạt động đấu tranh cho những quyền không thể xâm phạm trên toàn cầu.
unalienable rights cannot be taken away by any authority.
những quyền không thể xâm phạm không thể bị tước đoạt bởi bất kỳ cơ quan nào.
unalienable rights
quyền bất khả xâm phạm
unalienable freedom
tự do bất khả xâm phạm
unalienable property
tài sản bất khả xâm phạm
unalienable dignity
sự phẩm bất khả xâm phạm
unalienable sovereignty
quyền chủ quyền bất khả xâm phạm
unalienable value
giá trị bất khả xâm phạm
unalienable claim
quyền đòi hỏi bất khả xâm phạm
unalienable identity
danh tính bất khả xâm phạm
unalienable justice
công lý bất khả xâm phạm
unalienable existence
sự tồn tại bất khả xâm phạm
everyone has unalienable rights that must be respected.
ai cũng có những quyền không thể xâm phạm mà phải được tôn trọng.
freedom of speech is considered an unalienable right.
tự do ngôn luận được xem là một quyền không thể xâm phạm.
we must protect our unalienable liberties.
chúng ta phải bảo vệ những tự do không thể xâm phạm của chúng ta.
the declaration emphasizes our unalienable rights.
tuyên bố nhấn mạnh những quyền không thể xâm phạm của chúng ta.
unalienable rights are fundamental to human dignity.
những quyền không thể xâm phạm là nền tảng của phẩm giá con người.
education is an unalienable right for every child.
giáo dục là một quyền không thể xâm phạm của mọi trẻ em.
governments should uphold unalienable rights for all citizens.
các chính phủ nên bảo vệ những quyền không thể xâm phạm cho tất cả công dân.
our unalienable rights are protected by the constitution.
những quyền không thể xâm phạm của chúng ta được bảo vệ bởi hiến pháp.
many activists fight for unalienable rights globally.
nhiều nhà hoạt động đấu tranh cho những quyền không thể xâm phạm trên toàn cầu.
unalienable rights cannot be taken away by any authority.
những quyền không thể xâm phạm không thể bị tước đoạt bởi bất kỳ cơ quan nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay