inappropriacies

[Mỹ]/ˌɪnəˈprəʊpriəsiz/
[Anh]/ˌɪnəˈproʊpriəsiz/

Dịch

n. Những điều không phù hợp hoặc không thích hợp trong một tình huống nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

addressing inappropriacies

xử lý sự thiếu thích hợp

social inappropriacies

sự thiếu thích hợp về mặt xã hội

cultural inappropriacies

sự thiếu thích hợp về văn hóa

sexual inappropriacies

sự thiếu thích hợp về tình dục

professional inappropriacies

sự thiếu thích hợp về chuyên nghiệp

obvious inappropriacies

sự thiếu thích hợp rõ ràng

minor inappropriacies

sự thiếu thích hợp nhỏ

serious inappropriacies

sự thiếu thích hợp nghiêm trọng

correcting inappropriacies

sửa chữa sự thiếu thích hợp

pointing out inappropriacies

chỉ ra sự thiếu thích hợp

Câu ví dụ

the teacher pointed out several inappropriacies in the student's essay regarding formal tone.

Giáo viên đã chỉ ra một số sự thiếu thích hợp trong bài luận của học sinh liên quan đến giọng văn trang trọng.

hr identified multiple inappropriacies in the candidate's application materials.

Phòng nhân sự đã xác định nhiều sự thiếu thích hợp trong tài liệu ứng tuyển của ứng viên.

the diplomat was criticized for cultural inappropriacies during the international summit.

Nhà ngoại giao bị chỉ trích vì những sự thiếu thích hợp về văn hóa trong suốt hội nghị thượng đỉnh quốc tế.

parents must address any inappropriacies in their children's social interactions early on.

Cha mẹ cần giải quyết bất kỳ sự thiếu thích hợp nào trong tương tác xã hội của con cái họ ngay từ sớm.

the report highlighted serious inappropriacies in the company's financial reporting practices.

Báo cáo nêu bật những sự thiếu thích hợp nghiêm trọng trong các hoạt động báo cáo tài chính của công ty.

she noticed several language inappropriacies while editing the manuscript.

Cô ấy nhận thấy một số sự thiếu thích hợp về ngôn ngữ trong khi chỉnh sửa bản thảo.

the handbook explains how to avoid common workplace inappropriacies in professional communication.

Hướng dẫn sử dụng giải thích cách tránh những sự thiếu thích hợp phổ biến nơi làm việc trong giao tiếp chuyên nghiệp.

critics pointed out the stylistic inappropriacies in the author's latest novel.

Các nhà phê bình chỉ ra những sự thiếu thích hợp về phong cách trong tiểu thuyết mới nhất của tác giả.

the committee reviewed the proposal and flagged several procedural inappropriacies.

Ban thư ký đã xem xét đề xuất và gắn cờ một số sự thiếu thích hợp về quy trình.

social media guidelines help employees recognize and prevent behavioral inappropriacies online.

Các hướng dẫn về mạng xã hội giúp nhân viên nhận ra và ngăn chặn những sự thiếu thích hợp về hành vi trực tuyến.

the training program covers appropriate behavior and identifies potential inappropriacies in customer service.

Chương trình đào tạo bao gồm hành vi phù hợp và xác định các sự thiếu thích hợp tiềm ẩn trong dịch vụ khách hàng.

anthropologists study cultural appropriacies and inappropriacies across different societies.

Các nhà nhân chủng học nghiên cứu sự chiếm dụng và thiếu thích hợp về văn hóa giữa các xã hội khác nhau.

the professor commented on minor grammatical inappropriacies in the graduate thesis.

Giáo sư bình luận về những sự thiếu thích hợp ngữ pháp nhỏ trong luận văn tốt nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay