a report on unprofessional conduct.
báo cáo về hành vi thiếu chuyên nghiệp.
He knows nothing of unprofessional matters.
Anh ta không biết gì về các vấn đề không liên quan đến chuyên môn.
The teacher was dismissed from his post for unprofessional conduct.
Giáo viên đã bị sa thải khỏi vị trí của mình vì hành vi không chuyên nghiệp.
to be labeled as unprofessional
được gắn nhãn là không chuyên nghiệp
to receive criticism for being unprofessional
nhận được lời chỉ trích vì không chuyên nghiệp
I apologize if my appearance or demeanor is unprofessional.
Tôi xin lỗi nếu vẻ ngoài hoặc thái độ của tôi không chuyên nghiệp.
Nguồn: BoJack Horseman Season 3Russian's own anti-doping agency called the report unprofessional and illogical.
Cơ quan phòng doping của Nga gọi báo cáo là không chuyên nghiệp và phi logic.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionNumber 4. The email text is unprofessional.
Số 4. Nội dung email không chuyên nghiệp.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingThe U.S. called the Iranian maneuvers concerning, unsafe, and unprofessional.
Hoa Kỳ gọi các hành động của Iran là đáng lo ngại, không an toàn và thiếu chuyên nghiệp.
Nguồn: CNN Selects January 2017 CollectionDo you think it looks a bit unprofessional?
Bạn nghĩ nó có vẻ hơi thiếu chuyên nghiệp không?
Nguồn: BBC Authentic EnglishIt's not unprofessional to be energized.
Không phải là thiếu chuyên nghiệp khi tràn đầy năng lượng.
Nguồn: Rachel's Classroom: Job InterviewDr. Wendy Rhoades look very unprofessional.
Bác sĩ Wendy Rhoades trông rất thiếu chuyên nghiệp.
Nguồn: Billions Season 1I mean, it was rather unprofessional on her part.
Ý tôi là, nó khá là thiếu chuyên nghiệp khi cô ấy làm vậy.
Nguồn: House of Cards 2013 Season 5Use them instead of saying um which can sound unprofessional.
Sử dụng chúng thay vì nói 'um' có thể nghe thiếu chuyên nghiệp.
Nguồn: Learn business English with Lucy.Some very strong language from the Americans, unsafe, unprofessional, reckless.
Một số ngôn ngữ rất mạnh mẽ từ phía người Mỹ, không an toàn, thiếu chuyên nghiệp, bất chấp.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023a report on unprofessional conduct.
báo cáo về hành vi thiếu chuyên nghiệp.
He knows nothing of unprofessional matters.
Anh ta không biết gì về các vấn đề không liên quan đến chuyên môn.
The teacher was dismissed from his post for unprofessional conduct.
Giáo viên đã bị sa thải khỏi vị trí của mình vì hành vi không chuyên nghiệp.
to be labeled as unprofessional
được gắn nhãn là không chuyên nghiệp
to receive criticism for being unprofessional
nhận được lời chỉ trích vì không chuyên nghiệp
I apologize if my appearance or demeanor is unprofessional.
Tôi xin lỗi nếu vẻ ngoài hoặc thái độ của tôi không chuyên nghiệp.
Nguồn: BoJack Horseman Season 3Russian's own anti-doping agency called the report unprofessional and illogical.
Cơ quan phòng doping của Nga gọi báo cáo là không chuyên nghiệp và phi logic.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionNumber 4. The email text is unprofessional.
Số 4. Nội dung email không chuyên nghiệp.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingThe U.S. called the Iranian maneuvers concerning, unsafe, and unprofessional.
Hoa Kỳ gọi các hành động của Iran là đáng lo ngại, không an toàn và thiếu chuyên nghiệp.
Nguồn: CNN Selects January 2017 CollectionDo you think it looks a bit unprofessional?
Bạn nghĩ nó có vẻ hơi thiếu chuyên nghiệp không?
Nguồn: BBC Authentic EnglishIt's not unprofessional to be energized.
Không phải là thiếu chuyên nghiệp khi tràn đầy năng lượng.
Nguồn: Rachel's Classroom: Job InterviewDr. Wendy Rhoades look very unprofessional.
Bác sĩ Wendy Rhoades trông rất thiếu chuyên nghiệp.
Nguồn: Billions Season 1I mean, it was rather unprofessional on her part.
Ý tôi là, nó khá là thiếu chuyên nghiệp khi cô ấy làm vậy.
Nguồn: House of Cards 2013 Season 5Use them instead of saying um which can sound unprofessional.
Sử dụng chúng thay vì nói 'um' có thể nghe thiếu chuyên nghiệp.
Nguồn: Learn business English with Lucy.Some very strong language from the Americans, unsafe, unprofessional, reckless.
Một số ngôn ngữ rất mạnh mẽ từ phía người Mỹ, không an toàn, thiếu chuyên nghiệp, bất chấp.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay