perceived inauthenticity
sự không đích thực được nhận thức
cultural inauthenticity
sự không đích thực về văn hóa
social inauthenticity
sự không đích thực về xã hội
emotional inauthenticity
sự không đích thực về cảm xúc
personal inauthenticity
sự không đích thực về cá nhân
artistic inauthenticity
sự không đích thực về nghệ thuật
market inauthenticity
sự không đích thực về thị trường
brand inauthenticity
sự không đích thực về thương hiệu
identity inauthenticity
sự không đích thực về bản sắc
historical inauthenticity
sự không đích thực về lịch sử
his inauthenticity was evident in his inconsistent stories.
sự thiếu chân thật của anh ấy đã thể hiện rõ qua những câu chuyện không nhất quán của anh ấy.
people can often sense inauthenticity in social interactions.
con người thường có thể nhận ra sự thiếu chân thật trong các tương tác xã hội.
she was criticized for her inauthenticity in the role she played.
cô ấy bị chỉ trích vì sự thiếu chân thật trong vai trò mà cô ấy đảm nhận.
inauthenticity can damage relationships over time.
sự thiếu chân thật có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ theo thời gian.
his inauthenticity made it hard for others to trust him.
sự thiếu chân thật của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng anh ấy.
she struggled with feelings of inauthenticity in her career.
cô ấy phải vật lộn với cảm giác thiếu chân thật trong sự nghiệp của mình.
the inauthenticity of the advertisement turned consumers away.
sự thiếu chân thật của quảng cáo đã khiến người tiêu dùng quay lưng lại.
inauthenticity often leads to a lack of genuine connections.
sự thiếu chân thật thường dẫn đến sự thiếu kết nối chân thật.
he was accused of inauthenticity in his public persona.
anh ấy bị cáo buộc về sự thiếu chân thật trong hình ảnh công chúng của mình.
addressing inauthenticity is crucial for personal growth.
giải quyết sự thiếu chân thật là điều quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
perceived inauthenticity
sự không đích thực được nhận thức
cultural inauthenticity
sự không đích thực về văn hóa
social inauthenticity
sự không đích thực về xã hội
emotional inauthenticity
sự không đích thực về cảm xúc
personal inauthenticity
sự không đích thực về cá nhân
artistic inauthenticity
sự không đích thực về nghệ thuật
market inauthenticity
sự không đích thực về thị trường
brand inauthenticity
sự không đích thực về thương hiệu
identity inauthenticity
sự không đích thực về bản sắc
historical inauthenticity
sự không đích thực về lịch sử
his inauthenticity was evident in his inconsistent stories.
sự thiếu chân thật của anh ấy đã thể hiện rõ qua những câu chuyện không nhất quán của anh ấy.
people can often sense inauthenticity in social interactions.
con người thường có thể nhận ra sự thiếu chân thật trong các tương tác xã hội.
she was criticized for her inauthenticity in the role she played.
cô ấy bị chỉ trích vì sự thiếu chân thật trong vai trò mà cô ấy đảm nhận.
inauthenticity can damage relationships over time.
sự thiếu chân thật có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ theo thời gian.
his inauthenticity made it hard for others to trust him.
sự thiếu chân thật của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng anh ấy.
she struggled with feelings of inauthenticity in her career.
cô ấy phải vật lộn với cảm giác thiếu chân thật trong sự nghiệp của mình.
the inauthenticity of the advertisement turned consumers away.
sự thiếu chân thật của quảng cáo đã khiến người tiêu dùng quay lưng lại.
inauthenticity often leads to a lack of genuine connections.
sự thiếu chân thật thường dẫn đến sự thiếu kết nối chân thật.
he was accused of inauthenticity in his public persona.
anh ấy bị cáo buộc về sự thiếu chân thật trong hình ảnh công chúng của mình.
addressing inauthenticity is crucial for personal growth.
giải quyết sự thiếu chân thật là điều quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay