incapacitates the mind
làm suy giảm khả năng nhận thức
incapacitates the body
làm suy giảm khả năng của cơ thể
incapacitates decision making
làm suy giảm khả năng ra quyết định
incapacitates the senses
làm suy giảm các giác quan
incapacitates a person
làm bất khả năng một người
incapacitates normal function
làm suy giảm chức năng bình thường
incapacitates critical thinking
làm suy giảm khả năng tư duy phản biện
incapacitates physical activity
làm suy giảm hoạt động thể chất
incapacitates emotional response
làm suy giảm phản ứng cảm xúc
incapacitates effective communication
làm suy giảm khả năng giao tiếp hiệu quả
his injury incapacitates him from playing sports.
Chấn thương của anh ấy khiến anh ấy không thể chơi thể thao.
the virus incapacitates the immune system.
Virus làm suy yếu hệ thống miễn dịch.
excessive stress can incapacitate your ability to concentrate.
Căng thẳng quá mức có thể khiến bạn mất khả năng tập trung.
a lack of sleep incapacitates your judgment.
Thiếu ngủ có thể khiến bạn đánh mất khả năng phán đoán.
the accident incapacitated her for several months.
Tai nạn khiến cô ấy bị bất tịnh vục trong vài tháng.
severe weather conditions can incapacitate transportation systems.
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể làm tê liệt các hệ thống giao thông.
the medication may incapacitate some patients temporarily.
Thuốc có thể khiến một số bệnh nhân bị bất tịnh vục tạm thời.
his fear of public speaking incapacitates him during presentations.
Nỗi sợ nói trước đám đông khiến anh ấy bị bất tịnh vục trong các buổi thuyết trình.
injuries from the accident incapacitate many workers.
Những chấn thương từ tai nạn khiến nhiều công nhân bị bất tịnh vục.
chronic illness can incapacitate individuals over time.
Bệnh mãn tính có thể khiến mọi người bị bất tịnh vục theo thời gian.
incapacitates the mind
làm suy giảm khả năng nhận thức
incapacitates the body
làm suy giảm khả năng của cơ thể
incapacitates decision making
làm suy giảm khả năng ra quyết định
incapacitates the senses
làm suy giảm các giác quan
incapacitates a person
làm bất khả năng một người
incapacitates normal function
làm suy giảm chức năng bình thường
incapacitates critical thinking
làm suy giảm khả năng tư duy phản biện
incapacitates physical activity
làm suy giảm hoạt động thể chất
incapacitates emotional response
làm suy giảm phản ứng cảm xúc
incapacitates effective communication
làm suy giảm khả năng giao tiếp hiệu quả
his injury incapacitates him from playing sports.
Chấn thương của anh ấy khiến anh ấy không thể chơi thể thao.
the virus incapacitates the immune system.
Virus làm suy yếu hệ thống miễn dịch.
excessive stress can incapacitate your ability to concentrate.
Căng thẳng quá mức có thể khiến bạn mất khả năng tập trung.
a lack of sleep incapacitates your judgment.
Thiếu ngủ có thể khiến bạn đánh mất khả năng phán đoán.
the accident incapacitated her for several months.
Tai nạn khiến cô ấy bị bất tịnh vục trong vài tháng.
severe weather conditions can incapacitate transportation systems.
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể làm tê liệt các hệ thống giao thông.
the medication may incapacitate some patients temporarily.
Thuốc có thể khiến một số bệnh nhân bị bất tịnh vục tạm thời.
his fear of public speaking incapacitates him during presentations.
Nỗi sợ nói trước đám đông khiến anh ấy bị bất tịnh vục trong các buổi thuyết trình.
injuries from the accident incapacitate many workers.
Những chấn thương từ tai nạn khiến nhiều công nhân bị bất tịnh vục.
chronic illness can incapacitate individuals over time.
Bệnh mãn tính có thể khiến mọi người bị bất tịnh vục theo thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay